| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| minority | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| D | số lượng nhỏ | những người như vậy chỉ chiếm số ít |
| N | phạm trù ngữ pháp số trong một số ngôn ngữ, biểu thị ý có một; đối lập với số nhiều | chia động từ ở ngôi thứ ba số ít |
Lookup completed in 171,161 µs.