bietviet

số đối

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N số có giá trị tuyệt đối bằng giá trị của một số khác nhưng có dấu trái với dấu của số đó -6 là số đối của +6 ~ +7 và -7 là một cặp số đối

Lookup completed in 66,497 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary