số phận
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| destiny, fate, lot |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
phần hoạ phúc, sướng khổ [thường là hoạ nhiều hơn phúc] dành riêng cho cuộc đời của mỗi người đã được tạo hoá định sẵn từ trước, theo quan niệm duy tâm [nói khái quát] |
số phận hẩm hiu ~ oán trách số phận ~ vượt lên trên số phận |
| N |
sự sống, sự tồn tại dành cho mỗi người, mỗi vật |
kết liễu số phận tên tướng cướp ~ số phận ngắn ngủi của những bộ phim ''mì ăn liền'' |
Lookup completed in 158,956 µs.