bietviet

số phận

Vietnamese → English (VNEDICT)
destiny, fate, lot
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần hoạ phúc, sướng khổ [thường là hoạ nhiều hơn phúc] dành riêng cho cuộc đời của mỗi người đã được tạo hoá định sẵn từ trước, theo quan niệm duy tâm [nói khái quát] số phận hẩm hiu ~ oán trách số phận ~ vượt lên trên số phận
N sự sống, sự tồn tại dành cho mỗi người, mỗi vật kết liễu số phận tên tướng cướp ~ số phận ngắn ngủi của những bộ phim ''mì ăn liền''
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 463 occurrences · 27.66 per million #3,241 · Intermediate

Lookup completed in 158,956 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary