| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| shock | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tình trạng toàn thân suy sụp đột ngột do rối loạn các chức năng sinh lí quan trọng, có thể dẫn tới tử vong | chấn thương nặng gây sốc ~ tử vong do sốc thuốc |
| N | tình trạng tinh thần suy sụp đột ngột do tác động mạnh của những điều bất lợi đối với bản thân | cú sốc ~ bị sốc vì nghe tin dữ |
| Compound words containing 'sốc' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bị sốc | 1 | to be in shock |
| gây sốc | 1 | to shock |
Lookup completed in 168,253 µs.