bietviet

sốc

Vietnamese → English (VNEDICT)
shock
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tình trạng toàn thân suy sụp đột ngột do rối loạn các chức năng sinh lí quan trọng, có thể dẫn tới tử vong chấn thương nặng gây sốc ~ tử vong do sốc thuốc
N tình trạng tinh thần suy sụp đột ngột do tác động mạnh của những điều bất lợi đối với bản thân cú sốc ~ bị sốc vì nghe tin dữ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 328 occurrences · 19.6 per million #4,058 · Intermediate

Lookup completed in 168,253 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary