| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng |
sống dao ~ đập bằng sống cuốc |
| N |
phần nổi gồ lên theo chiều dọc ở giữa một số vật |
sống lá ~ sống lưng ~ sống mũi |
| V |
tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường bên ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết |
ông ấy vẫn còn sống ~ cá đang sống ~ cây cổ thụ vẫn còn sống |
| V |
ở thường xuyên tại nơi nào đó, trong môi trường nào đó, trải qua ở đấy cả cuộc đời hoặc một phần cuộc đời của mình |
tôi sống ở miền Nam ~ động vật sống dưới nước ~ loại cây này sống ở sa mạc |
| V |
duy trì sự sống của mình bằng những phương tiện vật chất nào đó |
những người dân nơi đây sống bằng nghề chài lưới ~ cả gia đình ông sống bằng nghề làm thuê |
| V |
sống kiểu nào đó hoặc sống trong hoàn cảnh, tình trạng nào đó |
anh ấy sống độc thân ~ ông đã sống một cuộc đời thanh bạch |
| V |
tồn tại với con người, không mất đi |
Bác Hồ sống mãi với non sông, đất nước |
| A |
ở trạng thái còn sống, chưa chết |
bắt sống đem về ~ tế sống |
| A |
xem trống [gà trống] |
|
| A |
chưa được nấu chín |
cơm sống ~ luộc rau vẫn còn sống ~ xà lách để ăn sống |
| A |
[nguyên liệu] còn nguyên, chưa được chế biến |
vôi sống ~ cao su sống |
| A |
chưa thuần thục, chưa đủ độ chín |
câu văn còn rất sống |
| A |
chưa tróc hết vỏ hoặc chưa vỡ hết hạt khi xay |
gạo xay sống |
| V |
cư xử, ăn ở ở đời |
anh ta sống rất hoà thuận |
| A |
[chiếm đoạt] một cách trắng trợn |
cướp sống |
| Compound words containing 'sống' (147) |
| word |
freq |
defn |
| cuộc sống |
2,972 |
life, existence |
| sinh sống |
1,533 |
to (be born and) live, make a living, earn for living |
| sống sót |
1,028 |
to survive |
| đời sống |
966 |
life, livelihood, living |
| sự sống |
457 |
life |
| lối sống |
338 |
way of life, lifestyle |
| xương sống |
318 |
spine, backbone |
| bắt sống |
308 |
to capture alive |
| chung sống |
162 |
to live together |
| sống lâu |
147 |
to live a long time |
| sống động |
143 |
lively |
| kiếm sống |
141 |
to make a living, earn a living |
| nơi sinh sống |
139 |
breeding ground, habitat |
| đốt sống |
136 |
vertebra |
| sống lại |
130 |
rebirth; to be reborn, rise from the dead |
| cột sống |
126 |
spinal column, vertebral column |
| sức sống |
124 |
strength (of life), vitality |
| sống còn |
87 |
to survive, stay alive |
| nuôi sống |
84 |
to nourish, feed, keep alive, support |
| cách sống |
76 |
lifestyle |
| mức sống |
53 |
living standard, standard of living, age |
| ăn sống |
47 |
to eat uncooked food |
| sống chết |
40 |
sống hay chết, trong bất cứ hoàn cảnh nào, dù thế nào chăng nữa |
| chôn sống |
36 |
to bury alive |
| sống lưng |
36 |
spine, backbone |
| nếp sống |
34 |
life, lifestyle, way of life |
| sống mũi |
23 |
bridge of the nose |
| bị bắt sống |
19 |
to be captured alive |
| nguồn sống |
17 |
source of a river |
| lẽ sống |
16 |
ideal of life |
| rau sống |
14 |
raw vegetables |
| dây sống |
13 |
notochord-chordata |
| sống đời |
11 |
to live forever |
| tủy sống |
11 |
spinal cord |
| nuốt sống |
10 |
pocket by force, appropriate by force, eat live, swallow whole |
| tuỷ sống |
9 |
chất tuỷ màu trắng đục, dạng ống dài ở trong cột xương sống |
| da sống |
6 |
pelt |
| gạch sống |
6 |
adobe |
| phật sống |
6 |
dalai-lama, grand lama |
| nhựa sống |
4 |
sap, vigor, energy |
| làm sống lại |
3 |
to make (something from the past) come alive again, revitalize, reincarnate, reanimate, bring back to life |
| sống sượng |
3 |
brazen, impudent |
| tươi sống |
3 |
[thực phẩm] được giữ nguyên ở dạng tươi, chứ không chế biến |
| vui sống |
3 |
joy of living, joie de vivre |
| vôi sống |
3 |
caustic lime, quicklime |
| sống dai |
2 |
perennial |
| sống mái |
2 |
male bird and female bird, cock and hen-to a finish |
| sống thừa |
2 |
useless to society, good for nothing |
| sống trâu |
1 |
hog’s back |
| thánh sống |
1 |
living saint |
| vốn sống |
1 |
personal experience, real-life experience |
| bán sống bán chất |
0 |
for one’s life, as if one’s life depended on it |
| bọn sống sót |
0 |
the survivors |
| chung sống cùng nhau |
0 |
to live with each other |
| chuyện sống chết |
0 |
matter of life and death |
| chạy bán sống bán chất |
0 |
to run for one’s life |
| chỉ sống trên giấy tờ |
0 |
to only exist on paper |
| chỗ sinh sống |
0 |
habitat |
| cuộc sống cá nhân |
0 |
personal life |
| cuộc sống hàng ngày |
0 |
everyday life |
| cuộc sống tình dục |
0 |
sex life |
| cuộc sống vật chất |
0 |
material life |
| cuộc đời đáng sống |
0 |
a life worth living |
| còn sống |
0 |
still alive |
| còn sống sót |
0 |
surviving |
| có sống đến một ngàn năm nữa |
0 |
in a thousand years, in one’s whole life |
| cướp sống |
0 |
take away by force |
| cảnh sống |
0 |
living conditions, living situation |
| dời sống chính trị |
0 |
political life |
| gai cột sống |
0 |
bệnh do ở đốt xương sống mọc ra gai xương nhọn chèn ép vào các tổ chức xung quanh, gây đau |
| ham sống sợ chết |
0 |
to cling to life and fear death |
| Không có sự sống trên Trăng |
0 |
there is no life on the moon |
| kéo dài cuộc sống |
0 |
to extend one’s life |
| làm cho đời sống nghèo khổ |
0 |
to make life miserable |
| làn sống |
0 |
wave, wavelength |
| mạng sống |
0 |
person, people |
| một dân tộc đầy sức sống |
0 |
a powerful nation |
| một thứ gì còn sống |
0 |
something alive |
| một trận thừa sống thiếu chết |
0 |
life-or-death battle |
| mức sống tối đa |
0 |
maximum age, life expectancy |
| người sống cô đơn |
0 |
a loner |
| nhạc sống |
0 |
live music |
| nâng cao mức sống |
0 |
to raise the living standards |
| sinh sống trong vùng đông nam á |
0 |
to be born and live in SE Asia |
| sơn sống |
0 |
nhựa cây sơn chưa pha chế, dùng để gắn, trám các đồ vật bằng tre gỗ hoặc để chế chất liệu hội hoạ |
| sống bạt mạng |
0 |
to live in a devil-may-care manner |
| sống bệ rạc |
0 |
to live in squalor |
| sống chết mặc bay |
0 |
laissez-faire, non-interference |
| sống cách biệt |
0 |
to live apart, separately |
| sống cô đơn |
0 |
to live alone |
| sống cùng một thế hệ với |
0 |
to live in the same generation as |
| sống cạnh nhau |
0 |
to live with each other, together |
| sống dao |
0 |
back of knife blade |
| sống dưới ách thuộc địa |
0 |
to live under the colonial yoke |
| sống dở chết dở |
0 |
to hover between life and death, be half |
| sống giữa |
0 |
to live among |
| sống hòa thuận với |
0 |
to live in harmony with |
| sống lưu vong |
0 |
to live in exile |
| sống lậu |
0 |
to live illegally (in a place), be an illegal resident |
| sống một cuộc đời |
0 |
to live a life |
| sống một mình |
0 |
to live alone |
| sống neo đơn |
0 |
to live alone |
| sống nhăn |
0 |
Not done at all |
| sống nhục |
0 |
to live in disgrace |
| sống nơi đất lạ |
0 |
to live in a strange place, live in a foreign land |
| sống qua trăm tuổi |
0 |
to live to be over 100 |
| sống sung túc |
0 |
to live well |
| sống sít |
0 |
raw, unripe, undone |
| sống sộng |
0 |
lively, vivid |
| sống thác |
0 |
live or die |
| sống trong cảnh |
0 |
to live in a state of |
| sống trong cảnh chia lìa |
0 |
to live in separation |
| sống trong cảnh nghèo nàn |
0 |
to live in poverty |
| sống trong cảnh nô lệ |
0 |
to live in a state of slavery |
| sống trong mộng |
0 |
to be living in a dream |
| sống trong tình trạng sợ sệt |
0 |
to live in fear |
| sống trên giấy tờ |
0 |
to exist on paper |
| sống trên nước Mỹ |
0 |
to live in the U.S. |
| sống èo uột |
0 |
to live in poor conditions |
| sống độc thân |
0 |
to live alone |
| sống ở |
0 |
to live in |
| sống ở hải ngoại |
0 |
to live abroad |
| sống ở một nơi lạ |
0 |
to live in a strange place |
| thay đổi nếp sống |
0 |
to change one’s way of life |
| thề sống thề chết |
0 |
a life-and-death oath |
| tranh sống |
0 |
to fight for one’s life |
| trong đời sống |
0 |
during one’s life |
| trong đời sống công cộng |
0 |
in public life |
| trong đời sống hàng ngày |
0 |
in everyday, daily life |
| vào sống ra chết |
0 |
to face dangers |
| vá sống |
0 |
cold patching (tires) |
| vòng sống |
0 |
life cycle |
| về mọi mặt của đời sống |
0 |
in all aspects of life |
| ăn tươi nuốt sống |
0 |
to make mincemeat of somebody, wipe the floor with somebody |
| động vật có xương sống |
0 |
vertebrate animal |
| đời sống an nhàn |
0 |
leisurely life |
| đời sống công cộng |
0 |
public life |
| đời sống hàng ngày |
0 |
everyday, daily life |
| đời sống khá giả |
0 |
good life |
| đời sống ngắn ngủi |
0 |
short life |
| đời sống no đủ |
0 |
to be comfortably off |
| đời sống sung sướng |
0 |
happy life |
| đời sống thường nhật |
0 |
everyday life |
| đời sống thực sự |
0 |
real life |
| đời sống tình dục |
0 |
sex life |
| đời sống tình dục cao |
0 |
active sex life |
| đời sống đạm bạc |
0 |
simple life, frugal life |
Lookup completed in 162,400 µs.