bietviet

sống

Vietnamese → English (VNEDICT)
to live, exist; life
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng sống dao ~ đập bằng sống cuốc
N phần nổi gồ lên theo chiều dọc ở giữa một số vật sống lá ~ sống lưng ~ sống mũi
V tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường bên ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết ông ấy vẫn còn sống ~ cá đang sống ~ cây cổ thụ vẫn còn sống
V ở thường xuyên tại nơi nào đó, trong môi trường nào đó, trải qua ở đấy cả cuộc đời hoặc một phần cuộc đời của mình tôi sống ở miền Nam ~ động vật sống dưới nước ~ loại cây này sống ở sa mạc
V duy trì sự sống của mình bằng những phương tiện vật chất nào đó những người dân nơi đây sống bằng nghề chài lưới ~ cả gia đình ông sống bằng nghề làm thuê
V sống kiểu nào đó hoặc sống trong hoàn cảnh, tình trạng nào đó anh ấy sống độc thân ~ ông đã sống một cuộc đời thanh bạch
V tồn tại với con người, không mất đi Bác Hồ sống mãi với non sông, đất nước
A ở trạng thái còn sống, chưa chết bắt sống đem về ~ tế sống
A xem trống [gà trống]
A chưa được nấu chín cơm sống ~ luộc rau vẫn còn sống ~ xà lách để ăn sống
A [nguyên liệu] còn nguyên, chưa được chế biến vôi sống ~ cao su sống
A chưa thuần thục, chưa đủ độ chín câu văn còn rất sống
A chưa tróc hết vỏ hoặc chưa vỡ hết hạt khi xay gạo xay sống
V cư xử, ăn ở ở đời anh ta sống rất hoà thuận
A [chiếm đoạt] một cách trắng trợn cướp sống
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 11,175 occurrences · 667.68 per million #149 · Essential

Lookup completed in 162,400 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary