| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to survive | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | còn sống sau một biến cố, một tai nạn lớn, trong khi những người cùng hoàn cảnh hầu như đã chết cả | may mắn sống sót sau vụ động đất ~ tàu đắm, không còn một ai sống sót |
Lookup completed in 174,165 µs.