bietviet

sổ

Vietnamese → English (VNEDICT)
notebook
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp những tờ giấy đóng thành quyển, có bìa, dùng để ghi chép sổ ghi chép ~ sổ nhật kí
A to béo ra một cách nhanh chóng và thiếu cân đối càng ngày càng sổ ra
V tạo nên nét gạch thẳng từ trên xuống dưới, trong lối viết chữ Hán, chữ Nôm
V tuột ra [nói về cái gì đã được khâu, buộc, tết, v.v.] gấu quần sổ đường chỉ ~ chị sổ tóc ra chải
V thoát ra khỏi nơi giam giữ một số tù nhân sổ ngục trốn chạy ~ con ngựa vừa sổ chuồng
V sổ lòng [nói tắt]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 297 occurrences · 17.75 per million #4,320 · Intermediate

Lookup completed in 184,275 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary