| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| notebook | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tập hợp những tờ giấy đóng thành quyển, có bìa, dùng để ghi chép | sổ ghi chép ~ sổ nhật kí |
| A | to béo ra một cách nhanh chóng và thiếu cân đối | càng ngày càng sổ ra |
| V | tạo nên nét gạch thẳng từ trên xuống dưới, trong lối viết chữ Hán, chữ Nôm | |
| V | tuột ra [nói về cái gì đã được khâu, buộc, tết, v.v.] | gấu quần sổ đường chỉ ~ chị sổ tóc ra chải |
| V | thoát ra khỏi nơi giam giữ | một số tù nhân sổ ngục trốn chạy ~ con ngựa vừa sổ chuồng |
| V | sổ lòng [nói tắt] | |
| Compound words containing 'sổ' (51) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cửa sổ | 641 | window |
| sổ sách | 70 | books, records |
| sổ tay | 65 | handbook, notebook |
| xóa sổ | 50 | to eliminate |
| vào sổ | 24 | to register |
| sổ bộ | 14 | register (of taxes) |
| sổ mũi | 10 | have a running nose |
| sổ cái | 8 | leger |
| xoá sổ | 6 | làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại nữa, bằng những biện pháp hoặc động tác mạnh mẽ |
| nét sổ | 5 | a hanging stroke (calligraphy) |
| sổ đinh | 5 | roll of taxpayers |
| sổ đen | 4 | black list |
| cuốn sổ | 2 | notebook |
| sổ gấu | 2 | fray (material) at the edges, become unraveled |
| sổ nhật ký | 2 | diary |
| cánh cửa sổ | 1 | window |
| sổ hộ khẩu | 1 | family-register |
| sổ lương | 1 | pay-book |
| sổ vàng | 1 | golden book |
| đội sổ | 1 | to be the last on a list, be at the bottom of a list |
| bỏ tấm màn cửa sổ xuống | 0 | to pull down the blinds, curtains |
| cuốn sổ điện thoại | 0 | telephone book |
| cửa sổ xe | 0 | car window |
| hệ thống cửa sổ | 0 | drive through (window) |
| khoá sổ | 0 | thôi không ghi tiếp một khoản nào nữa vào sổ sách, vì đã hết thời hạn quy định |
| khóa sổ | 0 | to close an account, close a list |
| kính của sổ | 0 | window glass, pane; glass window |
| kính cửa sổ | 0 | window glass, window pane |
| màn cửa sổ | 0 | window curtain |
| ném tiền qua cửa sổ | 0 | to spend one’s money extravagantly |
| nói qua cửa sổ | 0 | to talk through a window |
| sấn sổ | 0 | to rush violently at |
| sổ chi | 0 | book of charges |
| sổ hưu | 0 | retirement pension book |
| sổ kho | 0 | warehouse-book |
| sổ lòng | 0 | Just delivered |
| sổ lông | 0 | to fluff |
| sổ lồng | 0 | to escape to break away, be let out |
| sổ người | 0 | reach puberty |
| sổ quỹ | 0 | cask-book |
| sổ thai | 0 | expulsion of fetus |
| sổ thiên tào | 0 | sổ ghi số phận mỗi người do trời định, theo mê tín |
| sổ thu | 0 | book of receipts |
| sổ thu chi | 0 | receipts and expenses register |
| sổ tiết kiệm | 0 | savings-book |
| sổ toẹt | 0 | (thông tục) Cross, reject |
| sổ điền | 0 | census-record |
| sổ đỏ | 0 | giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| tính sổ | 0 | tính toán và thanh toán các khoản [thường nói về việc làm ăn] |
| vắt sổ | 0 | to overcast |
| vứt tiền qua cửa sổ | 0 | to throw money out of the window |
Lookup completed in 184,275 µs.