sổng sểnh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| unwatched, left unattended |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Unwatched, left unattended |
Để lồng gà sổng sểnh như thế thì sổ hết | If you leave the chicken cage inwatched like that, the fowl will all escape |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
ở trạng thái cài buộc lỏng lẻo, không kĩ, không cẩn thận |
cửa ngõ sổng sểnh ~ chuồng trại để sổng sểnh |
| A |
ở trạng thái không bị gò bó, kiềm chế, cấm đoán, mà được tự do, không phải giữ gìn |
ăn nói sổng sểnh, không chút giữ gìn |
Lookup completed in 64,016 µs.