bietviet

sờ lên gáy

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tự nhìn lại chính mình [cũng sẽ thấy cái xấu mà mình tưởng chỉ người khác mới có] "Nói người chẳng nghĩ đến thân, Thử sờ lên gáy xem gần hay xa." (Cdao)

Lookup completed in 70,462 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary