| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be afraid, fear | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở trong trạng thái không yên lòng vì cho rằng có cái gì đó trực tiếp gây nguy hiểm hoặc gây hại cho mình, mà tự thấy không thể chống lại hoặc không thể tránh khỏi | sợ ma ~ không dám làm vì sợ khó ~ điếc không sợ súng (tng) |
| V | không yên lòng do lường trước khả năng không hay nào đó | sợ tắc đường nên phải đi sớm ~ sợ ốm nên không dám làm cố |
| V | từ dùng trong đối thoại để biểu thị ý khẳng định có phần dè dặt về điều ít nhiều không hay | ít quá, sợ không đủ |
| Compound words containing 'sợ' (36) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sợ hãi | 549 | fearful, frightened, afraid |
| lo sợ | 433 | worried, afraid, anxious; to worry, be afraid |
| đáng sợ | 200 | scary, fearful, worth being afraid of, to be feared |
| hoảng sợ | 185 | scared, afraid; to be scared, afraid |
| khiếp sợ | 78 | to be afraid, fear; frightened, afraid |
| nỗi sợ hãi | 69 | feeling of fear |
| sự sợ hãi | 40 | fear |
| kinh sợ | 37 | feel great fear, be |
| e sợ | 27 | to be afraid, fear |
| run sợ | 20 | to shake with fright, tremble with fear |
| sợ sệt | 19 | afraid, fear |
| ghê sợ | 12 | frightful, awful, terrible |
| kính sợ | 9 | respect and fear |
| dễ sợ | 6 | Grim, repulsive, disgusting |
| sợ vợ | 6 | henpecked husband; to fear one’s wife |
| sự hoảng sợ | 5 | fear |
| sự lo sợ | 3 | worry, anxiety |
| nỗi lo sợ | 2 | feelings of fear, anxiety |
| sợ ma | 1 | to be afraid of ghosts |
| chẳng sợ gì cả | 0 | to not be afraid of anything |
| cơn hoảng sợ | 0 | panic attack, fit of panic |
| ham sống sợ chết | 0 | to cling to life and fear death |
| kiêng sợ | 0 | tránh, không dám động đến vì sợ |
| làm e sợ | 0 | to frighten someone |
| một mẻ sợ | 0 | a scare |
| nem nép sợ đòn | 0 | to crouch in fear of a beating |
| nể sợ | 0 | coi trọng và sợ, không dám trái ý |
| sống trong tình trạng sợ sệt | 0 | to live in fear |
| sờ sợ | 0 | có cảm giác hơi sợ |
| sợ bóng sợ vía | 0 | to be |
| sợ hết hồn | 0 | to be terror-stricken or panic-stricken, one’s heart |
| sợ lửa | 0 | to be afraid of fire |
| sợ rằng | 0 | to fear that |
| sợ thua | 0 | to be afraid of losing |
| sợ đến độ | 0 | to be so afraid that, be afraid to such an extent that |
| sợ đến độ ỉa cả trong quần | 0 | to be scared shitless, shit in one’s pants (out of fear) |
Lookup completed in 216,139 µs.