bietviet

sợ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to be afraid, fear
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ở trong trạng thái không yên lòng vì cho rằng có cái gì đó trực tiếp gây nguy hiểm hoặc gây hại cho mình, mà tự thấy không thể chống lại hoặc không thể tránh khỏi sợ ma ~ không dám làm vì sợ khó ~ điếc không sợ súng (tng)
V không yên lòng do lường trước khả năng không hay nào đó sợ tắc đường nên phải đi sớm ~ sợ ốm nên không dám làm cố
V từ dùng trong đối thoại để biểu thị ý khẳng định có phần dè dặt về điều ít nhiều không hay ít quá, sợ không đủ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,218 occurrences · 72.77 per million #1,599 · Intermediate

Lookup completed in 216,139 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary