| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fiber, thread, string, strand | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nguyên liệu dài và mảnh, dùng để dệt, thêu, v.v., làm từ bông, lông thú, v.v. | sợi bông ~ sợi nylon ~ nhà máy sợi |
| N | từ chỉ chung những vật dài, nhỏ và mảnh | sợi chỉ ~ sợi tóc ~ kéo thành dạng sợi |
| Compound words containing 'sợi' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sợi dây | 218 | cord, rope, string |
| sợi tóc | 34 | strand of hair |
| nguyên bào sợi | 7 | fibroblast |
| mì sợi | 6 | vermicelli |
| chuối sợi | 1 | abaca |
| chẻ sợi tóc làm tư | 0 | to split hairs |
| muôn sợi | 0 | multithreaded |
| một sợi dây kim khí | 0 | a piece of wire |
| sợi chỉ bền | 0 | strong thread |
| sợi chỉ đỏ | 0 | ví cái quán triệt từ đầu đến cuối và nổi bật [thường nói về tư tưởng, và với nghĩa tốt] |
| sợi đèn | 0 | thread of an electric bulb |
| thể sợi | 0 | tập hợp các sợi cấu tạo nên một cơ thể nấm |
| vải sợi | 0 | textile |
Lookup completed in 282,439 µs.