bietviet
main
→ search
sợi chỉ đỏ
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
X
ví cái quán triệt từ đầu đến cuối và nổi bật [thường nói về tư tưởng, và với nghĩa tốt]
chủ nghĩa nhân đạo là sợi chỉ đỏ xuyên suốt tác phẩm
Lookup completed in 66,923 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary