| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) envoy, ambassador; (2) porcelain, china | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | công sứ ở tỉnh thời Pháp thuộc [nói tắt] | quan sứ ~ toà sứ |
| N | đại | cây sứ ~ bông sứ |
| N | gốm trắng, không thấm nước, chế từ cao lanh | |
| Compound words containing 'sứ' (52) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sứ giả | 431 | envoy, emissary, messanger |
| đại sứ | 318 | ambassador, embassy |
| sứ mệnh | 237 | task, mission |
| đại sứ quán | 90 | embassy |
| đi sứ | 83 | to be sent (to a foreign country) as king’s envoy |
| công sứ | 82 | envoy, minister |
| khâm sứ | 76 | French resident superior (in central Vietnam) |
| thiên sứ | 51 | angel |
| phó sứ | 50 | assistant envoy, deputy resident (under French domination) |
| sứ thần | 49 | envoy, ambassador, minister |
| sứ quán | 42 | embassy, legislation |
| đồ sứ | 31 | pottery, porcelain, china(ware) |
| thống sứ | 28 | resident superior (in north Vietnam, under French domination) |
| làm đại sứ | 21 | to be, serve as ambassador |
| sứ đoàn | 18 | delegation, diplomatic corps |
| đặc sứ | 16 | minister, special envoy, extraordinary ambassador |
| chánh sứ | 14 | chief envoy (of a feudal mission) |
| sứ đồ | 9 | apostle |
| quỷ sứ | 7 | Devil's servant, little devil |
| tiết độ sứ | 4 | governor, generalissimo, commander in-chief of allied |
| sứ quân | 3 | warlord |
| thông sứ | 3 | general history, history from ancient times up to the present |
| bát sứ | 2 | porcelain bowl |
| sứ trình | 2 | schedule of an envoy, itinerary |
| công sứ quán | 1 | cơ quan đại diện chính thức và toàn diện của một nước ở nước ngoài, do một công sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu, thấp hơn đại sứ quán |
| men sứ | 1 | glaze, varnish, enamel |
| phó đại sứ | 1 | deputy ambassador |
| sành sứ | 1 | đồ dùng bằng sành, sứ [nói khái quát] |
| sứ bộ | 1 | legislation, embassy |
| biệt sứ | 0 | exiled, banished |
| chuối sứ | 0 | large banana |
| công sứ đặc mệnh toàn quyền | 0 | đại diện ngoại giao thấp hơn đại sứ, nhưng có đầy đủ quyền hạn để nhân danh nhà nước mình giao thiệp với nhà nước sở tại |
| doanh điền sứ | 0 | officer in charge of farms |
| dồ sứ | 0 | porcelain, china(ware) |
| gạch men sứ | 0 | gạch mỏng tráng men sứ, dùng để lát |
| lò nung đồ sứ | 0 | (pottery) kiln |
| phụng sứ | 0 | to be sent as an envoy |
| quỉ sứ | 0 | xem quỷ sứ |
| sứ cách điện | 0 | insulator |
| sứ mạng | 0 | task, mission |
| sứ nhiệm | 0 | legislation |
| Sứ Quán Anh | 0 | British Embassy |
| Sứ Quán Mỹ | 0 | American Embassy |
| Sứ Quán Việt Nam | 0 | Vietnamese Embassy |
| sứ tiết | 0 | (diplomatic) credentials |
| sứ vệ sinh | 0 | đồ sứ chuyên dùng làm dụng cụ vệ sinh, như bồn rửa, bệ xí, v.v. |
| tham tán công sứ | 0 | minister counselor |
| trao đổi đại sứ | 0 | to exchange ambassadors |
| tòa đại sứ | 0 | embassy |
| đại sứ đặc mệnh toàn quyền | 0 | đại diện ngoại giao cấp cao nhất có đầy đủ quyền hạn để nhân danh nhà nước mình giao thiệp với nhà nước sở tại |
| đất sứ | 0 | kaolin |
| đốc phủ sứ | 0 | district chief |
Lookup completed in 167,876 µs.