| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| envoy, emissary, messanger | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người được coi là đại diện tiêu biểu cho nhân dân một nước đến các nước khác nói lên tiếng nói và tình cảm của nhân dân mình với nhân dân các nước | sứ giả của hoà bình |
Lookup completed in 170,851 µs.