bietviet

sức

Vietnamese → English (VNEDICT)
force, strength, might, power
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun strength, power, force sức sản xuất | productive force capacity
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khả năng mang lại kết quả của gân cốt, có thể tạo ra tác động làm biến đổi vị trí, sự chuyển động hoặc hình dạng của các vật đọ sức ~ sức yếu nên không nâng nổi quả tạ ~ dồn sức cho công việc
N khả năng hoạt động, làm việc, tác động hoặc chịu tác động đến đâu sức chịu đựng ~ sức học trung bình ~ sức gió giật trên cấp 12
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,695 occurrences · 101.27 per million #1,192 · Core

Lookup completed in 160,589 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary