| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | có được bao nhiêu hơi sức mà làm việc gì đó [hàm ý coi thường] | sức mấy mà địch lại với nó? ~ thằng ấy thì sức mấy? |
| X | tổ hợp biểu thị ý phủ định về việc cho là không có khả năng xảy ra | sức mấy mà nó nghe theo |
Lookup completed in 58,239 µs.