| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| buying power, purchasing power | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khả năng mua sắm hàng hoá | tìm hiểu sức mua của thị trường ~ sức mua tăng cao vào dịp Tết |
| N | khả năng mua hàng của một đơn vị tiền tệ | giữ vững sức mua của đồng tiền |
Lookup completed in 66,375 µs.