| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| horn (of an animal) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | horn | sừng bò | ox's horns |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần cứng mọc nhô ra ở đầu một số loài thú có guốc | sừng hươu ~ tê giác một sừng ~ lược sừng (lược làm bằng sừng) |
| Compound words containing 'sừng' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sừng sững | 22 | motionless |
| cắm sừng | 14 | to cuckold |
| mọc sừng | 7 | có vợ ngoại tình |
| sừng sỏ | 3 | reckless, willful |
| người chồng mọc sừng | 0 | a cuckold |
| sừng sộ | 0 | có vẻ mặt, điệu bộ, lời nói hung hăng, dữ tợn, đầy vẻ đe doạ |
| sừng sừng sộ sộ | 0 | như sừng sộ [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| á sừng | 0 | bệnh ngoài da, thường ở lòng bàn tay, lòng bàn chân, có từng đám da dày lên gây ngứa và đau |
Lookup completed in 167,162 µs.