| Compound words containing 'sử' (101) |
| word |
freq |
defn |
| sử dụng |
28,262 |
to use, employ |
| lịch sử |
7,180 |
history, historical |
| thứ sử |
482 |
names of Chinese officials and governors in Vietnam during the |
| sử gia |
466 |
historian |
| nhà sử học |
362 |
historian |
| tiểu sử |
353 |
biography, history |
| sử sách |
335 |
books of history and legends |
| người sử dụng |
327 |
user |
| sử học |
293 |
history (as a field of study) |
| sử ký |
271 |
history |
| tiền sử |
229 |
prehistory; prehistoric; case history |
| giả sử |
212 |
to suppose, supposing |
| ngự sử |
185 |
royal adviser (in charge of preventing the rule from doing wrong) |
| biên niên sử |
121 |
chronicles |
| di tích lịch sử |
70 |
a part, piece of history |
| chính sử |
62 |
history written by the imperial court |
| quốc sử |
62 |
national history, history of a nation |
| sử lược |
38 |
historical summary |
| dã sử |
28 |
chronicle, annals |
| sử thi |
24 |
tác phẩm lớn thuộc loại văn tự sự, miêu tả sự nghiệp của những người anh hùng và các sự kiện lịch sử lớn |
| kinh sử |
22 |
Classics and history |
| sử liệu |
21 |
historical document |
| lược sử |
17 |
summary history |
| thanh sử |
11 |
history |
| đô ngự sử |
8 |
imperial adviser, counselor |
| bắc sử |
7 |
Chinese history |
| văn học sử |
5 |
literary history, history of literature |
| cổ sử |
4 |
ancient history |
| dật sử |
4 |
missing history |
| chiến sử |
2 |
war history |
| cách sử dụng |
2 |
method of use |
| tiền sử học |
2 |
khoa học nghiên cứu về thời tiền sử, dựa vào các cứ liệu khảo cổ, truyền thuyết |
| cuốn sử |
1 |
history book, history (of something) |
| cận sử |
1 |
modern history |
| sử Việt |
1 |
Vietnamese history |
| sử đụng |
1 |
to use |
| Thừa Sử |
1 |
historian (Cao Dai) |
| tình sử |
1 |
câu chuyện tình có nhiều tình tiết éo le, phức tạp |
| biến cố lịch sử |
0 |
historic event |
| biết cách sử dụng súng |
0 |
to know how to use a weapon |
| bài học lịch sử |
0 |
a history lesson |
| bệnh sử |
0 |
tình hình bệnh tật và điều trị trước đây [của một bệnh nhân] |
| bối cảnh lịch sử |
0 |
historical event, happening |
| chuyên sử |
0 |
sử chuyên nghiên cứu về một nhân vật, một sự kiện, một thời kì hay một địa phương nhất định |
| chương sử |
0 |
chapter of history |
| danh nhân trong lịch sử |
0 |
historical personage |
| diễm sử |
0 |
beautiful love history |
| diễn biến lịch sử |
0 |
historical happenings |
| duy tâm sử quan |
0 |
quan niệm lịch sử theo quan điểm duy tâm |
| duy vật sử quan |
0 |
historic materialism |
| dạng sử dụng |
0 |
useful form, practical form |
| giai đoạn lịch sử |
0 |
historical period, period of history |
| giá sử |
0 |
|
| giá trị lịch sử |
0 |
historical value |
| giá trị sử dụng |
0 |
công dụng của vật phẩm có thể thoả mãn một nhu cầu sản xuất hay tiêu dùng nào đó |
| huyết sử |
0 |
bloody history, history written in blood |
| khách hàng sử dụng điện |
0 |
electrical power consumer |
| khách sử dụng |
0 |
user |
| lần đầu tiên trong lịch sử |
0 |
(for) the first time in history |
| lần đầu tiên trong lịch sử mà con người ghi nhận được |
0 |
for the first time in recorded history |
| lệ sử |
0 |
tragic history |
| lịch sử cận đại |
0 |
modern history |
| lịch sử cổ kính |
0 |
ancient history |
| lịch sử nhân loại |
0 |
human history |
| một sự kiện lịch sử |
0 |
a historical event |
| nghiên cứu sử dụng súc vật |
0 |
animal research |
| ngày lịch sử |
0 |
a historic day |
| ngã ba lịch sử |
0 |
a historical turning point |
| nhà sử gia |
0 |
historian |
| những người sử dụng |
0 |
users |
| nấu sử sôi kinh |
0 |
to bone up, cram for an examination, study very hard |
| phân khoa lịch sử |
0 |
Department or Faculty of History |
| quan điểm lịch sử |
0 |
historical viewpoint |
| quốc sử quán |
0 |
national historiographer’s office |
| suốt lịch sử nhân loại |
0 |
throughout human history |
| sôi kinh nấu sử |
0 |
to bone up, cram for |
| sử ca |
0 |
văn vần kể về những sự kiện và nhân vật lịch sử |
| sử dụng dân sự |
0 |
civilian use |
| sử dụng rộng rãi |
0 |
to be used widely |
| sử dụng sức mạnh quá mức |
0 |
to use excessive force |
| sử dụng vũ lực |
0 |
to use force, use violence |
| sử quân tử |
0 |
cây thân leo thuộc họ bàng, quả dùng làm thuốc |
| sử tích |
0 |
câu chuyện lịch sử thời xưa được ghi lại, truyền lại |
| sử xanh |
0 |
sách lịch sử [nói khái quát] |
| sử địa |
0 |
history and geography |
| thân thiện người sử dụng |
0 |
user-friendly |
| thông sử |
0 |
sách lịch sử trình bày một cách có hệ thống về mọi mặt sinh hoạt xã hội từ xưa đến nay của một nước, một dân tộc |
| thường sử dụng |
0 |
to normally use |
| thời kỳ lịch sử |
0 |
period of history, era, age |
| tiểu thuyết lịch sử |
0 |
historical novel |
| trong lịch sử |
0 |
in the history of; in history |
| trong lịch sử Việt Nam |
0 |
in the history of Vietnam |
| tài liệu lịch sử |
0 |
historical document |
| tạp sử |
0 |
recollection, remembrance |
| việc sử dụng |
0 |
the, a use |
| việc sử đụng |
0 |
use |
| ý nghĩa lịch sử |
0 |
historical significance |
| đi vào lịch sử |
0 |
to go down in history |
| đoạn sử |
0 |
part, piece of history |
| đã được sử dụng gần 78 năm |
0 |
has been used for almost 78 years |
| đảng sử |
0 |
party history |
Lookup completed in 168,892 µs.