| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to use, employ | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy làm phương tiện để phục vụ nhu cầu, mục đích nào đó | anh ấy sử dụng tiếng Anh khi đi du lịch ~ Tôi sử dụng nước để dập lửa ~ chúng tôi sẽ sử dụng công quỹ đúng mục đích |
Lookup completed in 416,848 µs.