| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to fix, repair, mend, change, modify, alter | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to repair to correct, to put right | sửa bài | to correct a task to trim |
| verb | to repair to correct, to put right | sửa tóc | to trim one's hair to dress down |
| verb | to repair to correct, to put right | sửa cho một trận | to dress someone down |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho không còn những chỗ hư hỏng, sai sót hoặc không thích hợp, để trở thành bình thường hoặc tốt hơn | sửa vô tuyến ~ sửa từng chữ ~ sửa chiếc xe hỏng |
| V | thay đổi, thêm bớt để phù hợp với yêu cầu | sửa áo dài thành áo cánh |
| V | trị để làm cho sợ | sửa cho một trận |
| Compound words containing 'sửa' (34) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sửa đổi | 1,196 | to modify, mend, reform; correction |
| sửa chữa | 1,034 | to repair, fix, mend, correct, update |
| tu sửa | 151 | to repair, mend |
| sửa sang | 86 | to reform, redecorate |
| sắp sửa | 52 | to get ready, prepare to, be about to |
| sửa soạn | 34 | to get ready, prepare, make ready |
| sắm sửa | 21 | to outfit, equip, furbish, make ready, prepare |
| chỉnh sửa | 4 | chỉnh lại, sửa lại cho đúng, cho phù hợp [nói khái quát] |
| sửa lại | 1 | to repair, mend, fix |
| sửa mình | 1 | to amend or improve one’s behavior, correct one’s ways |
| sửa xe | 1 | to fix a car, repair a car; auto repair, car repair |
| cải sửa | 0 | sửa chữa, thay đổi cho khác trước để phù hợp với yêu cầu mới |
| nay sửa mai đổi | 0 | unchanging, variable |
| nhu phí sửa chữa nhà | 0 | the costs of repairing a house |
| soạn sửa | 0 | |
| sắp sửa tới | 0 | soon to come, coming soon |
| sắp sửa xảy ra | 0 | about to happen |
| sửa bản thảo | 0 | to correct, fix a draft |
| sửa chiếc xe | 0 | to fix a car, repair a car |
| sửa chữa lớn | 0 | sửa chữa tất cả các phần của một thiết bị, công trình sau một thời gian dài sử dụng, để khôi phục hoàn toàn như ban đầu; phân biệt với sửa chữa vừa, sửa chữa nhỏ |
| sửa chữa nhỏ | 0 | sửa chữa những hỏng hóc, hư hại lặt vặt của thiết bị, công trình; phân biệt với sửa chữa lớn, sửa chữa vừa |
| sửa chữa vừa | 0 | sửa chữa từng phần của thiết bị, công trình sau một thời gian sử dụng, để giữ cho tiếp tục có tác dụng như cũ; phân biệt với sửa chữa lớn, sửa chữa nhỏ |
| sửa chữa xe hơi | 0 | to fix, repair an automobile |
| sửa lưng | 0 | to give someone a lesson |
| sửa lỗi | 0 | to mend one’s ways |
| sửa sai | 0 | to correct a fault, make something right (again), right as wrong |
| sửa soạn cỗ | 0 | to prepare a feast |
| sửa soạn thức ăn | 0 | to prepare food, a meal |
| sửa ti vi | 0 | to fix televisions |
| sửa xe hơi | 0 | to fix cars, repairs cars |
| sửa đổi luật | 0 | to modify, reform a law |
| thợ sửa ống nước | 0 | plumber |
| tiệm sửa | 0 | repair shop |
| tiệm sửa xe | 0 | automobile repair shop, garage |
Lookup completed in 150,441 µs.