bietviet

sửa chữa lớn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V sửa chữa tất cả các phần của một thiết bị, công trình sau một thời gian dài sử dụng, để khôi phục hoàn toàn như ban đầu; phân biệt với sửa chữa vừa, sửa chữa nhỏ

Lookup completed in 66,614 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary