bietviet

sửa chữa nhỏ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V sửa chữa những hỏng hóc, hư hại lặt vặt của thiết bị, công trình; phân biệt với sửa chữa lớn, sửa chữa vừa

Lookup completed in 66,536 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary