bietviet
main
→ search
sửa chữa vừa
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
V
sửa chữa từng phần của thiết bị, công trình sau một thời gian sử dụng, để giữ cho tiếp tục có tác dụng như cũ; phân biệt với sửa chữa lớn, sửa chữa nhỏ
Lookup completed in 69,680 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary