| Compound words containing 'sự' (514) |
| word |
freq |
defn |
| sự kiện |
4,361 |
fact, event |
| quân sự |
3,520 |
military (affairs) |
| sự nghiệp |
3,390 |
useful, productive work |
| thực sự |
2,667 |
real, indeed, actual; truth, reality |
| sự phát triển |
1,930 |
development, expansion, evolution |
| sự thay đổi |
1,255 |
change |
| sự khác biệt |
1,108 |
difference |
| dân sự |
1,031 |
civilian |
| sự xuất hiện |
827 |
appearance, emergence |
| sự thật |
767 |
fact, truth, veracity |
| sự hiện diện |
732 |
presence (of something, someone) |
| thật sự |
714 |
(in) truth, (in) reality; real, reality, actual |
| sự kết hợp |
666 |
unification, combination |
| sự hỗ trợ |
639 |
help, support; aid, assistance |
| sự ủng hộ |
621 |
support |
| sự giúp đỡ |
610 |
help, assistance |
| sự cố |
577 |
fault(y) |
| sự việc |
562 |
fact (this, referring to an antecedent) |
| sự gia tăng |
494 |
increase |
| sự sống |
457 |
life |
| sự hình thành |
365 |
form, shape, formation |
| sự lựa chọn |
347 |
choice, selection |
| sự đa dạng |
344 |
diversity |
| sự thành công |
342 |
success |
| nhân sự |
326 |
human affairs, human resources, personnel, staff, workforce |
| sự hợp tác |
320 |
collaboration, cooperation |
| sự sụp đổ |
310 |
collapse |
| hình sự |
297 |
criminal affairs |
| sự trợ giúp |
290 |
help, assistance, aide |
| cộng sự |
282 |
fellow-worker, coworker; to work together, collaborate, cooperate |
| sự cai trị |
276 |
administration, rule |
| sự can thiệp |
248 |
interference |
| sự phân biệt |
243 |
a distinction |
| công sự |
217 |
fortified positions, fortifications |
| sự vật |
205 |
thing |
| chính sự |
203 |
political affairs, state affairs |
| chiến sự |
200 |
Fighting, hostilities |
| sự suy giảm |
198 |
decrease |
| sự có mặt |
183 |
presence |
| sự phổ biến |
183 |
popularity |
| sự thống nhất |
169 |
unification |
| sự giám sát |
162 |
inspection, supervision |
| sự thất bại |
160 |
failure, defeat |
| sự chấp thuận |
140 |
approval |
| sự giàu có |
139 |
wealth |
| sự sắp xếp |
137 |
arrangement |
| sự đồng ý |
137 |
agreement, permission, license |
| sự tiến bộ |
130 |
improvement, progress |
| tâm sự |
123 |
confidence, secret; to confide (in) |
| sự tiến hóa |
122 |
evolution, development |
| sự đóng góp |
118 |
contribution |
| sự hướng dẫn |
115 |
guidance, leadership |
| sự sáng tạo |
107 |
invention, creation, creativity |
| lãnh sự |
106 |
consul, consulate |
| sự tích |
106 |
story, history |
| sự tham dự |
104 |
participation |
| sự ra đi |
98 |
departure, leaving |
| sự chỉ trích |
93 |
criticism |
| sự di chuyển |
90 |
transfer |
| khởi sự |
88 |
to commence, start, begin (work) |
| sự thiếu hụt |
85 |
shortage, deficiency |
| sự trưởng thành |
83 |
development |
| lịch sự |
82 |
courtesy; polite, courteous |
| phụng sự |
79 |
to serve, attend; service |
| sự mất |
79 |
a loss |
| sự thực |
78 |
fact, truth |
| sự tin tưởng |
75 |
trust, confidence |
| sự vụ |
75 |
[công tác] có tính chất lặt vặt và cụ thể thường ngày, giữa các việc thường không có liên quan với nhau, không có tính chất chuyên môn |
| sự tổng hợp |
74 |
synthesis, combination |
| sự thịnh vượng |
73 |
prosperity |
| gây sự |
72 |
to pick a quarrel |
| sự bất mãn |
72 |
unhappiness, discontent |
| sự chia rẽ |
72 |
division |
| sự chống đối |
71 |
opposition |
| sự trao đổi |
69 |
an exchange |
| thời sự |
69 |
current events |
| sự trung thành |
66 |
loyalty |
| tự sự |
66 |
narrative genre in first person |
| sự chuẩn bị |
65 |
preparation |
| sự vận động |
63 |
a campaign, movement |
| sự phục hồi |
61 |
rehabilitation, reinstatement, restoration |
| nghị sự |
59 |
item of business, business (at a conference) |
| sự hy sinh |
59 |
sacrifice |
| sự liên quan |
59 |
connection |
| sự bắt đầu |
57 |
beginning |
| sự cải thiện |
57 |
improvement |
| sự thông minh |
56 |
intelligence |
| phóng sự |
55 |
news report |
| sự cô lập |
53 |
self-isolation |
| sự trừng phạt |
52 |
punishment |
| sự ngạc nhiên |
51 |
surprise |
| sự phẫn nộ |
51 |
anger, indignation |
| sự cộng tác |
47 |
cooperation, collaboration |
| chủ sự |
45 |
petty official, head clerk |
| sự hậu thuẫn |
45 |
support, backing |
| sự khó khăn |
44 |
difficult(y) |
| đồng sự |
44 |
colleague, coworker |
| sự va chạm |
43 |
collision, conflict |
| sự tức giận |
42 |
anger, fury |
| sự hấp thụ |
41 |
adsorption |
| sự sợ hãi |
40 |
fear |
| sự bất ổn |
39 |
instability |
| sự đe dọa |
39 |
threat |
| sự di cư |
38 |
exodus, migration |
| thành sự |
38 |
to succeed |
| sự bành trướng |
37 |
development, expansion |
| sự phản ứng |
37 |
reaction |
| tập sự |
37 |
probationary |
| sự hạn chế |
36 |
limitation, restriction |
| trị sự |
35 |
to manage |
| đại sự |
35 |
great work, important business |
| sự biến |
34 |
sự việc không hay bất ngờ xảy ra, có tác động tiêu cực đến đời sống xã hội hoặc cá nhân |
| sự kỳ thị |
34 |
discrimination |
| sự đầu tư |
34 |
investment |
| sự giải thích |
33 |
explanation |
| sự hiểu lầm |
33 |
a misunderstanding |
| sự hội tụ |
32 |
convergence |
| sự kính trọng |
32 |
respect |
| sự liên hệ |
32 |
relationship |
| sự hiện hữu |
31 |
existence, presence |
| sự khám phá |
30 |
discovery |
| sự so sánh |
29 |
the, a comparison |
| sự lạm dụng |
28 |
the use |
| sự suy sụp |
28 |
weakness, decline |
| luật hình sự |
27 |
luật quy định các tội phạm và hình phạt đối với người phạm tội |
| sự khuyến khích |
27 |
encouragement |
| sự tình |
27 |
tình hình của sự việc đã xảy ra và những diễn biến chi tiết bên trong của nó |
| sự khéo léo |
26 |
skill, talent |
| sự tò mò |
26 |
curiosity |
| sự tương quan |
26 |
interrelationship |
| sự gắn bó |
25 |
attraction |
| sự quan trọng |
25 |
importance |
| tổng lãnh sự |
25 |
consul general, consulate general |
| sự cô đơn |
24 |
solitude, lonliness |
| cán sự |
23 |
junior staff-member, technician |
| sự cố gắng |
22 |
attempt, effort |
| sự lạc quan |
22 |
optimism |
| sự ràng buộc |
22 |
connection, tie, attachment |
| đương sự |
22 |
the person concerned, the aforementioned person, the abovementioned person |
| ký sự |
21 |
chronicle |
| quốc sự |
21 |
state affairs |
| sự bình an |
21 |
safety, peace |
| sự phân tích |
21 |
analysis |
| sự tỉnh táo |
21 |
vigilance, alertness |
| sự xúc phạm |
21 |
offence |
| sự động viên |
21 |
mobilization |
| phi quân sự |
20 |
to demilitarize |
| sự phân phối |
20 |
distribution |
| sự trùng hợp |
20 |
coincidence |
| hành sự |
19 |
to act |
| sự chống cự |
18 |
resistance |
| sự kiên nhẫn |
18 |
preservation |
| thành sự thật |
18 |
to become real, true, a reality |
| sự bình tĩnh |
17 |
calmness |
| sự thể |
17 |
matter, affairs |
| quân sự hóa |
16 |
to militarize |
| sự chọn lựa |
16 |
choice |
| sự cơ động |
16 |
mobility, self-propulsion |
| sự tuyệt vọng |
16 |
desperation, despair |
| sự tưởng tượng |
16 |
imagination |
| xử sự |
16 |
behave |
| hậu sự |
15 |
Funeral, burial observances |
| lãnh sự quán |
14 |
consulate |
| sự can đảm |
14 |
bravery |
| sự sáng suốt |
14 |
clear sightedness |
| sự công khai |
13 |
publicizing, making public |
| sự liên lạc |
13 |
communication, contact |
| vô sự |
13 |
unharmed, unhurt, unoccupied, at leisure, uneventful, without a care |
| phận sự |
12 |
duty, obligation |
| sự bối rối |
12 |
embarrassment, concern, disappointment |
| sự lo ngại |
12 |
concern |
| sự quyết tâm |
12 |
resolve, determination |
| sự thận trọng |
12 |
caution, prudence |
| tòng sự |
12 |
on service |
| mưu sự |
11 |
to see to (something), make careful arrangements for |
| sự bất an |
11 |
insecurity |
| sự bắt chước |
11 |
imitation, copying |
| sự kết tinh |
11 |
crystallization |
| thế sự |
11 |
việc đời [nói khái quát] |
| sự bất tài |
10 |
lack of talent, ability |
| sự cách biệt |
10 |
separation, distance |
| sự giam cầm |
10 |
imprisonment |
| sự ngẫu nhiên |
10 |
coincidental |
| sự phát minh |
10 |
discovery, invention |
| sự thân thiện |
10 |
friendliness, friendship, good feelings |
| sự vui mừng |
10 |
happiness |
| sự bí mật |
9 |
privacy, confidentiality |
| sự sang trọng |
9 |
luxury |
| sự thành |
9 |
success |
| sự tôn sùng |
9 |
honor |
| sự du nhập |
8 |
entrance, influx |
| sự khao khát |
8 |
thirst for, longing, craving |
| sự tham lam |
8 |
greed |
| sự thiệt hại |
8 |
loss, damage |
| vạn sự |
8 |
everything, all things |
| bán quân sự |
7 |
paramilitary |
| lục sự |
7 |
the six military strategic maneuvers |
| sự kinh hoàng |
7 |
fear, fright |
| sự leo thang |
7 |
escalation |
| sự lạnh lùng |
7 |
coldness, indifference |
| sự tự trị |
7 |
autonomy |
| sự xâm lăng |
7 |
invasion |
| sự đời |
7 |
worldly matters or things, world |
| liên minh quân sự |
6 |
military alliance |
| luật dân sự |
6 |
civil law, civilian rule, civil government |
| sinh sự |
6 |
gây ra chuyện lôi thôi, rắc rối |
| sự an ủi |
6 |
comfort, consolation |
| sự bảo mật |
6 |
confidentiality |
| sự chán nản |
6 |
discouragement, depression |
| sự háo hức |
6 |
enthusiasm |
| sự hùng mạnh |
6 |
strength |
| sự hủy bỏ |
6 |
abolition |
| sự ngu dốt |
6 |
idiocy, stupidity |
| sự nhục nhã |
6 |
disgrace, shame |
| sự thắng lợi |
6 |
success |
| sự thắng thế |
6 |
advantage |
| sự uyển chuyển |
6 |
flexibility |
| sự đo lường |
6 |
measurement |
| bất lịch sự |
5 |
discourteous, rude, ill-mannered |
| sự bi quan |
5 |
pessimism |
| sự hoảng sợ |
5 |
fear |
| sự hữu dụng |
5 |
usefulness |
| sự mong manh |
5 |
fragility |
| sự nghèo khó |
5 |
poverty |
| sự phồn thịnh |
5 |
prosperity |
| sự thế |
5 |
situation |
| sự trả đũa |
5 |
retaliation |
| sự vững mạnh |
5 |
strength, stability |
| sự ước lượng |
5 |
estimate |
| sự ứng dụng |
5 |
application, use |
| sự chân thật |
4 |
sincerity, genuineness, frankness |
| sự cẩu thả |
4 |
sloppiness, carelessness |
| sự e ngại |
4 |
fear |
| sự lạ |
4 |
strange, weird thing |
| sự vụng về |
4 |
lack of skill, awkwardness, ineptitude |
| sự áp dụng |
4 |
use, application |
| sự ưa chuộng |
4 |
liking, fondness |
| tang sự |
4 |
funeral ceremonies, obsequies |
| cộng sự viên |
3 |
collaborator, coworker |
| gia sự |
3 |
family business, family event, family matter |
| phó lãnh sự |
3 |
vice-consul |
| sự ghen tức |
3 |
jealousy |
| sự lo sợ |
3 |
worry, anxiety |
| sự quyết liệt |
3 |
decisiveness, resolve |
| sự suy nghĩ |
3 |
consideration, thought |
| sự tăng giảm |
3 |
increase and decrease |
| sự tưởng niệm |
3 |
memorial |
| sự đô hộ |
3 |
domination, rule, control |
| vô tích sự |
3 |
ineffective, good-for-nothing |
| cơ sự |
2 |
condition, state, situation |
| phim thời sự |
2 |
news-film, newsreel |
| phán sự |
2 |
government clerk |
| sự huyền nhiệm |
2 |
mystery |
| sự hối thúc |
2 |
urgency |
| sự mừng |
2 |
good news |
| sự nhiễm bẩn |
2 |
pollution |
| sự non nớt |
2 |
youth, inexperience |
| sự phơi bày |
2 |
display |
| sự say sưa |
2 |
drunkenness, absorption (in something) |
| sự thành đạt |
2 |
success |
| sự tranh đấu |
2 |
fight, struggle |
| sự tán đồng |
2 |
approval |
| thông sự |
2 |
interpreter |
| tích sự |
2 |
result |
| hỉ sự |
1 |
happy occasion, wedding |
| phi quân sự hóa |
1 |
demilitarize |
| sự bay |
1 |
flight |
| sự buông thả |
1 |
freedom |
| sự cấu trúc |
1 |
structure |
| sự hăng say |
1 |
ardor, fervor, dedication |
| sự khác lạ |
1 |
difference, change |
| sự khổ công |
1 |
hard work |
| sự lương thiện |
1 |
honesty |
| sự non trẻ |
1 |
infancy |
| sự náo nhiệt |
1 |
animation |
| sự nóng giận |
1 |
anger |
| sự phù du |
1 |
aimless wandering |
| sự rắc rối |
1 |
trouble, complication |
| sự sát nhập |
1 |
addition |
| sự thân thiết |
1 |
intimacy, familiarity, closeness, friendship |
| sự thương cảm |
1 |
sympathy, pity |
| sự thương lượng |
1 |
negotiation |
| sự trực tiếp |
1 |
directness |
| sự đo |
1 |
measurement |
| tâm sự với |
1 |
to confide in |
| tòa lãnh sự |
1 |
consulate |
| tổng lãnh sự quán |
1 |
cơ quan lãnh sự ở cấp cao hơn lãnh sự quán |
| đa sự |
1 |
meddlesome, behaving like a busybody |
| bày tỏ sự hậu thuẫn |
0 |
to show support, demonstrate support |
| bày tỏ sự lo ngại |
0 |
to express concern |
| bí mật quân sự |
0 |
military secret |
| bóp méo sự thật |
0 |
to twist, distort the truth |
| bưng bít sự thật |
0 |
to cover up, hide the truth |
| bản đồ quân sự |
0 |
military map, military chart |
| bất kể sự kiện là |
0 |
despite the fact that |
| bầu tâm sự |
0 |
one’s heart, one’s feelings |
| bầy tỏ sự hối tiếc |
0 |
to express one’s regret |
| bị đặt dưới sự điều hành |
0 |
to be placed under the control |
| bộ chỉ huy quân sự |
0 |
military headquarters |
| can thiệp quân sự |
0 |
military intervention |
| cha chủ sự |
0 |
linh mục phụ trách việc tổ chức trong nhà chung |
| che đậy sự thật |
0 |
to cover up the truth |
| chiến lược quân sự |
0 |
như chiến lược [ng1] |
| chính phủ dân sự |
0 |
civilian government |
| chương trình dân sự |
0 |
civilian project, program |
| chương trình nghị sự |
0 |
tập hợp những vấn đề dự kiến sẽ đem ra trình bày, thảo luận theo một trình tự nhất định ở hội nghị |
| chứng kiến sự việc |
0 |
to witness an event |
| cách ly sự cố |
0 |
remove faults |
| cán sự điện tử |
0 |
electronics technician |
| có sự liên hệ giữa |
0 |
there is a relation between |
| có sự ám muội trong việc ấy |
0 |
there’s something fishy about it |
| căn cứ quân sự |
0 |
military base |
| cớ sự |
0 |
cause |
| củng cố sự liên hệ |
0 |
to consolidate a relationship |
| củng cố sự liên hệ Nga-Hoa |
0 |
to consolidate the Russian-Chinese relationship |
| cứ điểm quân sự |
0 |
military base |
| do thám quân sự |
0 |
military intelligence |
| dưới sự chủ trì của |
0 |
under the direction of |
| dưới sự lãnh đạo của người nào |
0 |
to be under the leadership of someone |
| dưới sự yểm trợ |
0 |
supported by, with the support of |
| giải pháp quân sự |
0 |
military solution |
| giảm thiểu sự đe dọa |
0 |
to reduce a threat |
| giới chức quân sự |
0 |
military authority |
| gây sự cảm thông |
0 |
to create understanding |
| gặp sự chống cự |
0 |
to meet with resistance |
| gặp sự chống đối |
0 |
to meet with opposition |
| hiếu sự |
0 |
fond of contriving unnecessary things, showing undue zeal; mourning rites, funeral protocol |
| hung sự |
0 |
mourning, funeral |
| huấn luyện quân sự |
0 |
military training |
| huấn luyện quân sự căn bản |
0 |
basic military training |
| huấn quân sự |
0 |
military training |
| huấn sự |
0 |
trainer, instructor |
| hàng ngũ quân sự |
0 |
military ranks |
| hành động quân sự |
0 |
military action |
| hảo sự |
0 |
a good business |
| Hệ số sự cố chạm đất |
0 |
ground fault coefficient |
| hồ sơ hình sự |
0 |
criminal record |
| khoa học quân sự |
0 |
khoa học nghiên cứu về các quy luật của chiến tranh và khởi nghĩa vũ trang, về phương pháp chuẩn bị và tiến hành chiến tranh |
| khu phi quân sự |
0 |
demilitarized zone |
| Không có sự sống trên Trăng |
0 |
there is no life on the moon |
| không thấy có dấu hiệu có sự cưỡng bức đột nhập |
0 |
there were no signs of forced entry |
| khả năng quân sự |
0 |
military strength, ability |
| khởi sự từ hôm chủ nhật |
0 |
beginning on Sunday, starting on Sunday |
| kinh hoảng thật sự |
0 |
really scared, very frightened |
| kí sự |
0 |
thể kí ghi lại những diễn biến của cuộc sống xã hội, không hoặc rất ít xen vào những bình luận chủ quan của người viết |
| kỹ thuật quân sự |
0 |
military science |
| loại trừ sự cố |
0 |
fault clearing |
| luật tố tụng dân sự |
0 |
luật quy định về trình tự, thủ tục giải quyết các vụ án dân sự |
| luật tố tụng hình sự |
0 |
luật quy định về trình tự, thủ tục giải quyết các vụ án hình sự |
| lâm sự |
0 |
be engaged with something, in case of need, should the |
| lãnh sự tài phán |
0 |
chế độ quy định người nước ngoài ở một nước nào đó khi phạm tội hay bị kiện thì chỉ chịu sự xét xử của lãnh sự nước họ |
| lí sự |
0 |
lí lẽ đưa ra chỉ cốt để tranh cãi |
| lí sự cùn |
0 |
và đg. lí lẽ đuối, nêu ra để cố cãi |
| lúc hữu sự cần đến |
0 |
when the time came that sth was needed |
| lý sự |
0 |
to use casuistry |
| lý sự cùn |
0 |
to quibble, talk nonsense |
| lịch sự tín dụng |
0 |
credit history |
| lời tâm sự |
0 |
secret, something said in confidence |
| lực lượng quân sự |
0 |
military force(s), strength |
| muôn sự |
0 |
all things, everything |
| mất sự kính trọng |
0 |
to lose someone’s respect |
| mọi sự tốt đẹp |
0 |
all is well, all went well |
| mối đe dọa cho sự tồn tại |
0 |
a threat to the existence |
| một cuộc tấn công quân sự |
0 |
a military attack |
| một cách lịch sự |
0 |
politely |
| một mối đe dọa về quân sự |
0 |
a military threat |
| một người vô sự |
0 |
a person without a care (in the world) |
| một sự bất tín, vạn sự không tin |
0 |
a liar is not believed when he speaks the truth |
| một sự kiện lịch sử |
0 |
a historical event |
| một sự thật không thể chối cãi |
0 |
an undeniable, irrefutable truth |
| mục tiêu quân sự |
0 |
military objective |
| nghĩa vụ quân sự |
0 |
military obligations or duties, military service |
| ngoài sự tưởng tượng |
0 |
beyond one’s imagination |
| ngoài sự việc |
0 |
aside from the fact (that) |
| người cộng sự |
0 |
coworker |
| nhiễu sự |
0 |
troublesome |
| nhà quân sự |
0 |
military man |
| nhấn mạnh đến sự bình đẳng |
0 |
to emphasize equality |
| nhận sự tán đồng |
0 |
to receive approval |
| nói ra một sự thật |
0 |
to speak the truth, tell the truth |
| phá tan sự im lặng |
0 |
to break a silence to burst out |
| phái bộ quân sự |
0 |
military mission |
| Phái Bộ Viện Trợ Quân Sự |
0 |
MAC-V (Military Assistance Command - Vietnam) |
| phái đoàn quân sự |
0 |
military delegation |
| phạm nhân hình sự |
0 |
common criminal |
| Phật sự |
0 |
Buddhist matters, affairs, activities |
| phụng sự quốc gia |
0 |
to serve one’s country |
| quy trình xử lý sự cố |
0 |
fault clearing process |
| quyền lực quân sự |
0 |
military force, power |
| quốc gia đại sự |
0 |
affairs of state |
| rút lại sự chống đối |
0 |
to withdraw one’s opposition |
| rơi vào sự mâu thuẩn |
0 |
to fall into a conflict, contradiction |
| sử dụng dân sự |
0 |
civilian use |
| sự an cư cho dân chúng |
0 |
a contended life for the people |
| sự an phận |
0 |
happiness |
| sự an táng |
0 |
burial |
| sự an định |
0 |
stabilization |
| sự biến điện |
0 |
modulation |
| sự bài ngoại |
0 |
xenophobia |
| sự bùng nổ kinh tế |
0 |
economic boom |
| sự bảo hiểm mọi rủi ro |
0 |
comprehensive insurance |
| sự can dự của Hoa Kỳ |
0 |
American involvement |
| sự chia rẽ nội bộ |
0 |
internal division |
| sự chuyển âm |
0 |
transliteration |
| sự chuẩn bị chu đáo |
0 |
careful preparation |
| sự chăm chú |
0 |
attentive |
| sự chống đối bên ngoài |
0 |
external opposition |
| sự co cơ |
0 |
muscular contraction |
| sự co mạch |
0 |
vasoconstriction |
| sự cạnh tranh bất chính |
0 |
unfair competition |
| sự cố đơn lẻ |
0 |
a single fault |
| sự cổ võ |
0 |
excitement, encouragement |
| sự dị biệt |
0 |
difference |
| sự dị hóa |
0 |
catabolism |
| sự hiện diện của Lý Bằng tại Việt Nam |
0 |
the presence of Ly Bang in VN |
| sự háo thắng |
0 |
ambition |
| sự hấp hối |
0 |
death agony |
| sự khác biệt rõ ràng |
0 |
a clear, obvious difference |
| sự khám phá bất ngờ |
0 |
unexpected discovery |
| sự kiểm soát lỏng lẻo |
0 |
lax, loose control |
| sự kiện công khai |
0 |
public event |
| sự kiện quan trọng |
0 |
important happenings, events, fact |
| sự liên quan trực tiếp |
0 |
direct connection |
| sự lái xe bất cẩn |
0 |
careless driving |
| sự mâu thuẩn |
0 |
contradiction, conflict |
| sự mổ bụng tự sát |
0 |
hara-kiri |
| sự mổ xác |
0 |
autopsy |
| sự nghi nờ |
0 |
suspicion, doubt |
| sự nghiêm cấm |
0 |
strict prohibition |
| sự ngậm ngùi |
0 |
pity, compassion |
| sự nhiễm điện |
0 |
electrization |
| sự nhát |
0 |
a stab, slash, cut |
| sự nhát gan |
0 |
fear, cowardness |
| sự nhận định |
0 |
judgment |
| sự nhẹ nhỏm |
0 |
lightness |
| sự phá rồi điểm sóng |
0 |
spot jamming |
| sự phát triển đô thị |
0 |
urban development, expansion |
| sự phóng túng |
0 |
freedom |
| sự phản chiếu toàn phần |
0 |
total reflection |
| sự phổ cập |
0 |
popularization |
| sự rạn nứt trong chính phủ |
0 |
cracks in the government |
| sự sùng kính tổ tiên |
0 |
ancestor worship, veneration |
| sự thiếu hụt thực phẩm |
0 |
food shortage |
| sự thiếu nhân công |
0 |
the shortage of manpower |
| sự thiếu xót |
0 |
difficiency, shortcoming |
| sự thương ghét |
0 |
likes and dislikes, preferences |
| sự thật lưu lại trong ta |
0 |
the truth is within us |
| sự thật sẽ ra ánh sáng |
0 |
the truth will come out (come to light) |
| sự tiết giảm |
0 |
reduction |
| sự tranh đấu cho tự do |
0 |
struggle for freedom |
| sự trinh sát |
0 |
reconnaissance |
| sự trung thành của khách hàng |
0 |
customer loyalty |
| sự trù |
0 |
to predict |
| sự tác hại |
0 |
harm, evil, ill |
| sự tác hại của ma túy |
0 |
the harms (evils) of drugs |
| sự tôn sùng cá nhân |
0 |
personal honor |
| sự tổn hại |
0 |
damage, harm |
| sự tổng động viên |
0 |
general mobilization |
| sự tự kiềm chế |
0 |
self control |
| sự vắng lặng |
0 |
solitude, silence |
| sự vụ chủ nghĩa |
0 |
như sự vụ [ng2] |
| sự xuống giá |
0 |
price reduction |
| sự êm ái |
0 |
sweetness, smoothness |
| sự ô nhiêm |
0 |
pollution |
| sự đi trinh sát |
0 |
scout |
| sự đại diện tỉ lệ |
0 |
proportional representation |
| sự đầu hàng ô nhục |
0 |
an ignoble surrender |
| sự đặc xá |
0 |
amnesty |
| sự ưa chuộng uống trà |
0 |
a fondness for drinking tea |
| theo mẫu quân sự |
0 |
in a military manner, fashion |
| theo phóng sự |
0 |
according to (news) reports |
| theo sự nhận định của nhiều người |
0 |
in many people’s judgment |
| theo sự ước lượng |
0 |
according to an estimate |
| theo sự ước lượng của tôi |
0 |
by my estimate |
| theo sự ước đoán |
0 |
according to predictions, estimates |
| thiếu sự tự kiềm chế |
0 |
to lack self control |
| thẻ hành sự |
0 |
badge |
| thế lực quân sự |
0 |
military force, power |
| thực sự cầu thị |
0 |
to wholeheartedly seek the truth |
| tiền sự |
0 |
previous offence |
| trông phát sự |
0 |
scary-looking |
| trăm sự |
0 |
hết thảy mọi điều, thường là rắc rối, khó khăn |
| trước sự ngạc nhiên của tôi |
0 |
to my surprise |
| trường quân sự |
0 |
military school, military academy |
| trở thành sự thật |
0 |
to become reality |
| tâm sự với nhau |
0 |
to confide in each other |
| tìm sự an ủi |
0 |
to seek comfort |
| tìm sự an ủi trong việc gì |
0 |
to find solace in something |
| tìm sự an ủi ở tôn giáo |
0 |
to seek comfort in religion |
| tòa án quân sự |
0 |
military court, tribunal |
| tùy thuộc nặng vào sự tin tưởng |
0 |
to depend heavily on trust, confidence |
| tại nên sự cạnh tranh |
0 |
to create competition |
| tạo ra sự khác biệt |
0 |
to make a difference |
| tạo sự cảm thông |
0 |
to create understanding |
| tổn thương sự cạnh tranh |
0 |
to hurt competition |
| viên chức dân sự |
0 |
civilian official |
| vì sự ghen tức |
0 |
out of jealousy |
| vùng phi quân sự |
0 |
demilitarized zone |
| vấn đề thời sự |
0 |
current event, current issue |
| với sự cộng tác |
0 |
in cooperation with, with the cooperation of |
| với sự cộng tác của |
0 |
with the help, cooperation of |
| với sự giúp đỡ |
0 |
with the help of |
| với sự giúp đỡ của |
0 |
with the help of |
| với sự hiện diện của |
0 |
in the presence of |
| xâm lăng quân sự |
0 |
military invasion |
| ánh sáng của sự thật |
0 |
a ray of truth |
| đánh dấu sự bắt đầu |
0 |
to mark the beginning of sth |
| đó cũng là một sự an ủi |
0 |
that’s one consolation |
| đướng sự |
0 |
interested party, person in question |
| đại học quân sự |
0 |
Military Academy, War College |
| đặc quyền lãnh sự |
0 |
quyền lợi đặc biệt mà cán bộ lãnh sự được hưởng ở một nước ngoài khi làm nhiệm vụ |
| đặt dưới sự kiểm soát |
0 |
to place under (the) control |
| đến sự |
0 |
to know about |
| đời sống thực sự |
0 |
real life |
Lookup completed in 164,516 µs.