sự nghiệp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| useful, productive work |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
work, cause, career |
sự nghiệp của một đời người | the cause of one's whole life non-productive activity |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
những công việc to lớn, có ích lợi chung và lâu dài cho bản thân và xã hội [nói tổng quát] |
sự nghiệp đấu tranh giải phóng dân tộc ~ thân thế và sự nghiệp của Nguyễn Trãi |
| N |
các hoạt động có tính chất nghiệp vụ riêng biệt, phục vụ cho sản xuất kinh doanh và cho đời sống văn hoá [nói tổng quát] |
cơ quan hành chính sự nghiệp |
common
3,390 occurrences · 202.55 per million
#581 · Core
Lookup completed in 174,040 µs.