bietviet

sự thật

Vietnamese → English (VNEDICT)
fact, truth, veracity
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái có thật, cái có trong thực tế ước mơ đã trở thành sự thật ~ phản ánh đúng sự thật
N điều phản ánh đúng hiện thực khách quan tìm ra sự thật ~ sự thật đã rành rành, không thể chối cãi
R đúng là như vậy, sự thật là như vậy sự thật là tôi không biết gì cả!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 767 occurrences · 45.83 per million #2,309 · Intermediate

Lookup completed in 170,075 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary