| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fact, truth, veracity | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cái có thật, cái có trong thực tế | ước mơ đã trở thành sự thật ~ phản ánh đúng sự thật |
| N | điều phản ánh đúng hiện thực khách quan | tìm ra sự thật ~ sự thật đã rành rành, không thể chối cãi |
| R | đúng là như vậy, sự thật là như vậy | sự thật là tôi không biết gì cả! |
Lookup completed in 170,075 µs.