| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to fall | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | fall, drop | châu sa | tears fall |
| verb | fall, drop | sa vào tay địch | to fall into the enemy hands to land |
| verb | fall, drop | chuột sa hũ nếp | to get a windfall |
| verb | fall, drop | to prolapse (tử cung) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hàng dệt bằng tơ, rất mỏng và thoáng | áo sa ~ khăn sa |
| V | hạ xuống vị trí quá thấp so với bình thường [thường nói về một số bộ phận bên trong cơ thể] | sa dạ dày ~ bị sa dạ con |
| V | ở vào, mắc vào một tình trạng không hay nào đó | sa vào con đường nghiện ngập ~ sa lưới pháp luật ~ sa vào cảnh ngộ éo le |
| Compound words containing 'sa' (62) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sa mạc | 492 | desert |
| sa thải | 357 | to fire, dismiss (from a job) |
| phù sa | 159 | alluvium |
| cần sa | 108 | cannabis, marijuana |
| sa sút | 75 | to lose one’s wealth, become impoverished |
| sa thạch | 70 | sandstone |
| sa ngã | 38 | be depraved |
| sa lầy | 35 | to bog down |
| kim sa | 17 | arnica |
| sa nhân | 17 | amomum |
| chu sa | 16 | cinnabar |
| sa môn | 16 | Buddhist priest |
| cà sa | 15 | monk’s robe |
| sa trường | 9 | battlefield |
| thần sa | 7 | khoáng vật màu đỏ có chứa thuỷ ngân, dùng làm thuốc |
| châu sa | 6 | cinnabar |
| sa khoáng | 6 | mineral sand |
| sa đà | 6 | to overindulge |
| sa đọa | 5 | utterly depraved |
| sa bàn | 3 | model |
| sa chân | 2 | to trip |
| kiêu sa | 1 | rare, exquisite |
| sa cơ | 1 | to fail |
| sa lưới | 1 | to fall into a net |
| sa mu | 1 | cây có ở vùng núi phía bắc và đông bắc Bắc Bộ Việt Nam, thân lớn cao đến 30m, vỏ màu nâu, gỗ nhẹ màu vàng nhạt và không bị mọt, thường dùng để đóng thuyền, làm tà vẹt |
| sa mù | 1 | fog |
| sa trùng | 1 | kind of very small worm living in water |
| sa đoạ | 1 | tồi tệ về lối sống, về tinh thần |
| bãi sa mạc | 0 | desert |
| bị sa thải khỏi | 0 | to be discharged, dismissed, fired from |
| bộ sa lông | 0 | lounge suite |
| chim sa vào bẫy | 0 | the bird was caught in a snare |
| dạ minh sa | 0 | phân dơi gồm nhiều hạt nâu đen nhỏ như cát, sáng lấp lánh trong bóng tối, dùng làm thuốc |
| hút cần sa | 0 | to smoke pot |
| hằng hà sa số | 0 | numberless, countless |
| hệ thống tự động sa thải phụ tải theo tần số | 0 | automatic under-frequency load shedding system |
| mang nợ sâu sa | 0 | to be deeply indebted |
| mùi cần sa | 0 | smell of marijuana |
| mớ cần sa | 0 | marijuana stash |
| mỡ sa | 0 | mỡ lá |
| nghiện cần sa | 0 | addicted to marijuana |
| sa bồi | 0 | Alluvial |
| sa lát | 0 | món ăn làm bằng các loại rau củ, thường để sống, trộn lẫn với một số gia vị |
| sa lầỵ | 0 | to sink, become bogged down |
| sa lệch | 0 | six-eight line tune (in traditional operetta) |
| sa sâm | 0 | cây thân cỏ thuộc họ cúc, mọc hoang ở ruộng, sống lâu năm, lá hình trứng, mép lá có răng cưa, rễ dùng làm thuốc |
| sa sả | 0 | Nag |
| sa sầm | 0 | to cloud over; unhappy face, displeased expression |
| sa sẩy | 0 | to suffer loss, waste |
| sa thải nhân công | 0 | to fire a worker |
| sa thải phụ tải | 0 | load shedding |
| sa thải ra khỏi đảng | 0 | to be dismissed from the party |
| sa đì | 0 | orchiocele |
| sa đắm | 0 | indulge in pleasure |
| sa đề | 0 | orchiocele |
| sao sa | 0 | sao băng |
| say cần sa | 0 | high on marijuana |
| song sa | 0 | silk-curtained window |
| thuốc cần sa | 0 | marijuana, pot |
| thằng nghiện cần sa | 0 | dope addict, someone addicted to marijuana |
| áo cà sa | 0 | monk’s robe |
| đại cà sa | 0 | verbose, diffuse |
Lookup completed in 175,362 µs.