| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| desert | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vùng rộng lớn có khí hậu rất khô, không có nước, hầu như không có cây cối và động vật sinh sống, trừ ở một số ốc đảo | |
| N | điệu dân ca du dương, êm đềm, lời theo thể thơ lục bát | |
Lookup completed in 165,166 µs.