| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to fire, dismiss (from a job) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to dismiss, to sack | Anh ta bị sa thải rồi | He's been sacked has got sacked |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thải người làm việc, không thuê, không sử dụng nữa | ban lãnh đạo công ti đã sa thải hàng loạt công nhân ~ giám đốc đã kí quyết định sa thải |
Lookup completed in 151,001 µs.