sai lầm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to make a mistake, be mistaken; mistaken, incorrect, wrong; mistake |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
erroneous, wrong, mistaken |
ý kiến sai lầm | wrong idea |
| noun |
mistake, error |
sửa sai | to correct one's mistakes |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
trái với yêu cầu khách quan hoặc với lẽ phải, dẫn đến những hậu quả không hay |
một quyết định sai lầm ~ việc làm sai lầm |
| N |
điều trái với yêu cầu khách quan, dẫn đến hậu quả không hay |
sửa chữa sai lầm ~ phạm nhiều sai lầm |
Lookup completed in 163,850 µs.