| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| purslain, portulaca king-crab | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | động vật chân đốt ở biển, thân lớn, có vỏ giáp cứng, đuôi dài và nhọn, sống thành đôi, con đực và con cái không bao giờ rời nhau | quấn quýt bên nhau như đôi sam |
| N | rau sam [nói tắt] | hoa sam ~ canh sam |
| Compound words containing 'sam' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đuôi sam | 9 | pig-tail, queue (of hair) |
| rau sam | 1 | purslain |
| trứng sam | 0 | king crab eggs |
| tóc bện đuôi sam | 0 | hair plaited into a pigtail |
Lookup completed in 163,518 µs.