| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| review, journal | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (ít dùng) Revise | Khổng Tử san Kinh Thi | Confucius revised the Book of Poetry | |
| Level | San đá trên mặt đường | To level the macadam on a road | |
| Level | San hai thúng gạo cho cân gánh | To even the two baskets of rice of a load to balance it | |
| Level | San bát canh | To put the excess soup of a bowl into another. | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho bằng phẳng bằng cách gạt đất cát từ chỗ cao xuống chỗ trũng | san nền nhà ~ san bằng mọi trở lực (b) |
| V | chuyển bớt từ chỗ có nhiều sang chỗ chưa có hoặc có ít | san ra hai túi cho dễ xách ~ san bớt việc cho người khác |
| Compound words containing 'san' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| san hô | 628 | coral |
| san bằng | 84 | to destroy, flatten |
| tập san | 60 | review, journal, magazine |
| nguyệt san | 35 | monthly magazine, review, journal |
| san phẳng | 33 | level, smooth the surface of |
| bán nguyệt san | 14 | bimonthly, every two weeks |
| san sẻ | 14 | to share |
| san sát | 11 | nhiều và liền sát vào nhau, như không còn có khe hở |
| san định | 6 | to revise |
| tuần san | 6 | weekly (newspaper) |
| nội san | 5 | intramural magazine, internal journal |
| chuyên san | 3 | special issue |
| quan san | 2 | frontier post and mountains, remote place, remote district |
| san lấp | 2 | lấp chỗ trũng và san cho phẳng [nói khái quát] |
| đặc san | 2 | special issue (of a paper) |
| san sớt | 1 | san sẻ |
| bán guyệt san | 0 | biweekly publication |
| khăn san | 0 | shawl |
| kỳ san | 0 | periodical |
| phụ san | 0 | ấn phẩm phụ của một tờ báo, thường được xuất bản khi số báo không đăng tải hết nội dung |
| san nhuận | 0 | to edit |
| san đàn | 0 | swarm (of bees) |
| san ủi | 0 | san và ủi bề mặt cho bằng phẳng |
| tùng san | 0 | bulletin, periodical, magazine, journal |
Lookup completed in 170,595 µs.