bietviet

sang

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) luxury; (2) to come or go over, cross to, towards, into, transfer; (3) to sublet
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to cross sang sông | to cross a river to come to
verb to cross sang nhà tôi chơi | come to my place with me to hand over, to transfer
conj on, into, on to, aside chuyển sang vấn đề khác | to go on to another problem
adj expensive, luxurious quần áo sang | luxurious clothes
adj expensive, luxurious vé hạng sang
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V di chuyển đến một nơi khác với nơi mình đang ở và thường là ở bên cạnh [có ranh giới trực tiếp và rõ ràng] bố vừa sang nhà hàng xóm ~ đàn trâu đang sang sông ~ con đò đã sang sông
V chuyển qua một giai đoạn, một trạng thái khác nào đó trong quá trình vận động, phát triển chúng ta đã sang năm mới ~ thời tiết đã sang xuân
V chuyển cho người khác quyền sở hữu ông sang miếng đất cho cậu con trai
V sao chép nội dung từ băng đĩa gốc sang một băng đĩa mới ông ấy đang sang đĩa nhạc
V hướng hoạt động nhằm đến một đối tượng khác, một hướng khác học hết toán lại sang văn ~ chuyển sang vấn đề khác
V đến khoảng thời gian tiếp liền theo sau thời gian hiện tại hoặc đang nói đến sang tháng mới có tiền ~ sang tuần phải đi công tác
A có giá trị cao và đắt tiền, trông lịch sự diện rất sang ~ nhà hàng vào loại sang ~ thích chơi sang
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 8,235 occurrences · 492.02 per million #199 · Essential

Lookup completed in 162,868 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary