bietviet

sao la

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thú rất quý hiếm được phát hiện ở Việt Nam, lông màu nâu nhạt, dưới mắt, cằm và cổ có đốm trắng, ăn cỏ và lá cây

Lookup completed in 59,997 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary