bietviet

sau

Vietnamese → English (VNEDICT)
again; next; after, behind, afterwards
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ở phía đối lập với phía trước mặt, khi mắt nhìn thẳng không thể thấy được đứng đằng sau ~ sau lưng ~ đi tụt lại phía sau
N phía những vị trí bị che khuất, hoặc phía những vị trí không ở mặt chính của sự vật, không thường bày ra cho người ta nhìn thấy mặt trời khuất sau núi ~ treo quần áo sau cánh cửa ~ viết mấy dòng lưu niệm sau tấm ảnh
N phía xa hơn so với vị trí, giới hạn nào đó ngồi ở hàng ghế sau nên hơi khó nhìn
N khoảng của những thời điểm kể từ thời điểm lấy làm mốc nào đó trở đi kế hoạch của năm sau ~ từ nay về sau ~ người đến sau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 32,878 occurrences · 1964.39 per million #46 · Essential

Lookup completed in 924,508 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary