| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| after this, afterwards, later (on), in the future | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoảng thời gian sau thời điểm nói hoặc thời điểm được nói đến nào đó | lo cho cuộc sống sau này ~ mong sau này gặp lại |
Lookup completed in 164,596 µs.