bietviet

say

Vietnamese → English (VNEDICT)
drunk, intoxicated, high
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj sick, prostrate say nắng | sunstroked
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ở trạng thái bị ngây ngất, choáng váng, nôn nao do tác động của rượu, thuốc hay các yếu tố có tác dụng kích thích say sóng ~ say nắng ~ "Rượu lạt uống lắm cũng say, Người khôn nói lắm dẫu hay cũng nhàm." (Cdao)
V ở trạng thái bị cuốn hút hoàn toàn, đến mức như không biết gì đến xung quanh những chàng trai say tiếng hát của những cô gái Tây Nguyên
A [ngủ] rất sâu, không còn hay biết gì cả ngủ say như chết
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 410 occurrences · 24.5 per million #3,500 · Intermediate

Lookup completed in 170,478 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary