si
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| benjamine fig |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây cùng họ với cây đa, lá nhỏ, thân phân nhiều cành và có nhiều rễ phụ thõng xuống đất, thường trồng để lấy bóng mát hay làm cây cảnh |
|
| N |
lối hát giao duyên, trữ tình của dân tộc Nùng |
|
| N |
tên nốt nhạc thứ bảy, sau la, trong gam do bảy âm |
|
| A |
mê mẩn, ngây dại, thường vì say đắm |
si vì tình |
| N |
kí hiệu hoá học của nguyên tố silicium [silic] |
|
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| sinh (1) |
to beget |
clearly borrowed |
生 sang1 (Cantonese) | 生, shēng(Chinese) |
| sinh (2) |
to be born |
clearly borrowed |
生 sang1 (Cantonese) | 生, shēng(Chinese) |
| học sinh |
the pupil |
clearly borrowed |
學生 hok6 sang1 (Cantonese) | 學生, xué shēng(Chinese) |
Lookup completed in 165,894 µs.