bietviet

siêu

Vietnamese → English (VNEDICT)
very large, super-, giant; to transcend
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ấm dùng để đun nước hoặc sắc thuốc siêu sắc thuốc ~ đun siêu nước
N siêu đao [nói tắt]
Z yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa ''cao vượt lên trên'', như: siêu đẳng, siêu lợi nhuận, siêu thoát, v.v.
A rất tài giỏi học rất siêu ~ trình độ vào loại siêu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,574 occurrences · 94.04 per million #1,271 · Core

Lookup completed in 155,158 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary