| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| very large, super-, giant; to transcend | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ấm dùng để đun nước hoặc sắc thuốc | siêu sắc thuốc ~ đun siêu nước |
| N | siêu đao [nói tắt] | |
| Z | yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa ''cao vượt lên trên'', như: siêu đẳng, siêu lợi nhuận, siêu thoát, v.v. | |
| A | rất tài giỏi | học rất siêu ~ trình độ vào loại siêu |
| Compound words containing 'siêu' (72) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| siêu thị | 195 | supermarket |
| siêu nhiên | 158 | supernatural |
| siêu âm | 135 | sóng âm có tần số cao mà tai người không nghe được [trên 20.000 hertz] |
| siêu nhân | 76 | superman |
| siêu việt | 65 | outstanding, transcendent |
| siêu sao | 50 | superstar |
| siêu thanh | 49 | supersonic |
| siêu phàm | 47 | superordinary |
| siêu thực | 45 | surrealist |
| siêu dẫn | 38 | supraconductor |
| siêu thoát | 34 | to be liberated from worldly ties, be free of worldly attachments |
| siêu hình | 28 | metaphysical |
| siêu mẫu | 28 | siêu người mẫu [nói tắt] |
| siêu cường | 27 | superpower (nation) |
| cao siêu | 21 | Sublime |
| siêu hình học | 21 | metaphysics |
| siêu hạng | 21 | hạng đặc biệt, vượt hẳn lên về khả năng, tài nghệ |
| siêu đẳng | 18 | super |
| siêu vi | 17 | siêu vi khuẩn, siêu vi trùng [nói tắt] |
| siêu loại | 13 | exceptional |
| siêu quốc gia | 13 | supernational |
| siêu quần | 12 | superordinary, unusual |
| siêu độ | 9 | free (souls) from suffering |
| cầu siêu | 6 | to say a mass for the peace of someone’s soul (in Buddhism) |
| siêu tự nhiên | 4 | supernatural |
| siêu hiển vi | 3 | Ultramicroscopic |
| xuất siêu | 3 | excess of imports over exports, trade surplus |
| nhập siêu | 2 | trade deficit |
| siêu lợi nhuận | 2 | superprofit |
| siêu cấu trúc | 1 | ultrastructure |
| siêu hiện thực | 1 | surrealist |
| siêu sinh | 1 | |
| siêu thịt | 1 | [vật nuôi] có lượng thịt cao hơn bình thường |
| siêu trọng | 1 | [vật nuôi hoặc phương tiện vận tải] có trọng lượng hoặc trọng tải rất lớn, hơn hẳn mức thường |
| siêu vi khuẩn | 1 | bacteria, germ, virus |
| siêu văn bản | 1 | hypertext |
| chủ nghĩa siêu thực | 0 | khuynh hướng nghệ thuật thế kỉ XX, cho rằng nghệ thuật bắt nguồn từ lĩnh vực của tiềm thức [các bản năng, chiêm bao, ảo giác], và phương pháp của nó là cắt đứt các mối liên hệ logic, thay thế bằng những liên tưởng chủ quan |
| hằng số thời gian siêu quá độ | 0 | subtransient time constant |
| ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản | 0 | ngôn ngữ đánh dấu theo tiêu chuẩn quốc tế, được tạo ra để xây dựng nội dung cho trang web |
| ngôn ngữ đánh đấu siêu văn bản | 0 | hypertext markup language (HTML) |
| phép siêu hình | 0 | phương pháp xem xét các hiện tượng của hiện thực được coi như bất biến và không phụ thuộc lẫn nhau, phủ nhận mâu thuẫn bên trong là nguồn gốc sự phát triển của sự vật; phân biệt với phép biện chứng |
| quy ước chuyển siêu tập tin | 0 | hypertext transfer protocol (http) |
| siêu cao áp | 0 | very high voltage |
| siêu cường quốc | 0 | superpower (country) |
| siêu cảm giác | 0 | suprasensible |
| siêu giai cấp | 0 | above the classes, outside the classes |
| siêu hạn | 0 | transfinite |
| siêu không gian | 0 | cyberspace |
| siêu liên kết | 0 | đường liên kết ở dạng ẩn từ tài liệu này đến một tài liệu hay một nguồn dữ liệu khác, thường được áp dụng trong khi xây dựng nội dung cho trang web |
| siêu máy tính | 0 | supercomputer |
| siêu ngôn ngữ | 0 | language-description language |
| siêu người mẫu | 0 | người mẫu siêu hạng |
| siêu ngạch | 0 | vượt xa trên mức bình quân |
| siêu ngữ | 0 | metalanguage |
| siêu ngữ học | 0 | metalinguistics |
| siêu phản ứng | 0 | superreaction |
| siêu quá độ | 0 | subtransient |
| siêu thăng | 0 | như siêu thoát |
| siêu thị thực vực | 0 | supermarket |
| siêu trường | 0 | [thiết bị, phương tiện] có độ dài rất lớn, hơn hẳn mức thường |
| siêu trứng | 0 | [vật nuôi] cho lượng trứng lớn |
| siêu tần | 0 | hyperfrequency |
| siêu tập ngữ liệu | 0 | xem corpus |
| siêu tốc | 0 | có tốc độ rất cao, vượt xa tốc độ bình thường |
| siêu vi trùng | 0 | virus |
| siêu xa lộ | 0 | superhighway |
| siêu xa lộ thông tin | 0 | information superhighway |
| siêu đao | 0 | binh khí thời xưa, có cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém |
| siêu điện toán | 0 | supercomputer |
| siêu đế quốc | 0 | superimperialism |
| sóng siêu âm | 0 | ultrasound wave |
| số siêu việt | 0 | số không thể là nghiệm của bất kì đa thức nào với các hệ số nguyên; trái với số đại số |
Lookup completed in 155,158 µs.