bietviet

siêu tần

Vietnamese → English (VNEDICT)
hyperfrequency
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có tần số cao vượt mức giới hạn thông thường đối với các sóng vô tuyến ứng với dạng sóng cực ngắn, tần số lớn hơn 300 MHz hoặc âm thanh thường ứng với tần số lớn hơn 20 KHz, tai người không nghe được bị ảnh hưởng của sóng siêu tần ~ dải siêu tần

Lookup completed in 63,902 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary