bietviet

sinh

Vietnamese → English (VNEDICT)
to give birth; to be born, create
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đẻ ra [thường chỉ nói về người] chị ấy đã sinh con trai ~ bà cụ sinh được ba người con
V đẻ ra [thường chỉ nói về người] chị ấy đang sinh
V tạo ra, làm nảy nở cây cối đã sinh hoa kết quả ~ chứng khoán sinh lời rất nhanh
V chuyển thành có một trạng thái khác trước và không hay được nuông chiều quá sinh hư ~ thấy lạ sinh nghi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,679 occurrences · 339.31 per million #311 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
sinh (1) to beget clearly borrowed 生 sang1 (Cantonese) | 生, shēng(Chinese)
sinh (2) to be born clearly borrowed 生 sang1 (Cantonese) | 生, shēng(Chinese)
học sinh the pupil clearly borrowed 學生 hok6 sang1 (Cantonese) | 學生, xué shēng(Chinese)

Lookup completed in 239,779 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary