| Compound words containing 'sinh' (329) |
| word |
freq |
defn |
| sinh ra |
3,090 |
to be born, create |
| sinh viên |
2,504 |
(university) student |
| học sinh |
2,136 |
student |
| thí sinh |
1,893 |
applicant, candidate (academic) |
| sinh vật |
1,566 |
living thing, living creature |
| sinh sống |
1,533 |
to (be born and) live, make a living, earn for living |
| sinh học |
1,398 |
biology |
| sinh sản |
1,398 |
to produce, reproduce, generate, beget |
| phát sinh |
804 |
to create, produce |
| sinh hoạt |
704 |
life, living, activity, existence; lively |
| sinh thái |
604 |
Ecological |
| hy sinh |
449 |
to sacrifice (oneself) |
| nảy sinh |
401 |
to develop, appear, sprout |
| hồi sinh |
394 |
to restore to life, restart, rejuvenate; rebirth |
| hệ sinh thái |
387 |
ecosystem |
| sơ sinh |
366 |
newly formed, newly created, newborn |
| vệ sinh |
363 |
hygiene, sanitation; sanitary |
| giáng sinh |
341 |
(1) to incarnate; (2) Christmas |
| ký sinh |
305 |
parasitic |
| sinh nhật |
301 |
birthday |
| sinh dục |
286 |
reproduction |
| sinh trưởng |
272 |
to grow, to be born and bred |
| nữ sinh |
257 |
schoolgirl, female student |
| khai sinh |
251 |
to register the birth (of a newborn baby) |
| tái sinh |
229 |
to have rebirth, regenerate |
| sinh tồn |
224 |
exixtance; to survive, exist |
| sản sinh |
224 |
to generate, produce, yield |
| hi sinh |
223 |
to sacrifice oneself |
| kháng sinh |
220 |
antibiotic |
| chúng sinh |
215 |
living beings, souls of the dead |
| bẩm sinh |
208 |
inborn, innate |
| sinh lý |
208 |
physiology, physiological |
| sinh đôi |
204 |
twin, twin born |
| vi sinh vật |
197 |
microorganism |
| song sinh |
145 |
sinh đôi |
| tuyển sinh |
145 |
to enroll students |
| thực tập sinh |
144 |
on-the-job trainee, apprentice |
| chủng sinh |
140 |
seminarian |
| ngày sinh |
140 |
birthday, date of birth |
| nơi sinh sống |
139 |
breeding ground, habitat |
| sinh động |
123 |
alive, lively, vivid |
| nghiên cứu sinh |
117 |
post-graduate |
| sinh vật học |
115 |
biology |
| nguyên sinh |
110 |
proteozoic |
| nhà vệ sinh |
92 |
toilet |
| nam sinh |
90 |
boy pupil, boy student |
| phục sinh |
88 |
to be reborn, born again |
| sinh đẻ |
87 |
to have children, to be born |
| sinh tử |
84 |
life and death |
| sinh thời |
80 |
lifetime |
| sinh quyển |
78 |
biosphere |
| môn sinh |
76 |
disciple |
| sinh nở |
75 |
to give birth, have children, deliver (a child) |
| tiên sinh |
72 |
teacher, Mr., Sir |
| phái sinh |
71 |
derivative |
| vô sinh |
71 |
barren inanimate |
| an sinh |
67 |
welfare |
| sinh khối |
67 |
living mass, mass of living organisms |
| cộng sinh |
65 |
symbiosis |
| cứu sinh |
65 |
cứu cho thoát khỏi sự nguy hiểm đang đe doạ sự sống |
| nội sinh |
61 |
endogenous |
| sinh lực |
61 |
physiological, life force, life energy, vitality |
| sinh sôi |
60 |
sinh nở và phát triển ngày một nhiều |
| trường sinh |
60 |
everlasting, immortal |
| sự hy sinh |
59 |
sacrifice |
| sinh hạ |
57 |
to give birth to |
| dân sinh |
53 |
livelihood of the people |
| sinh lý học |
53 |
physiology |
| thân sinh |
52 |
parents |
| nhân sinh |
51 |
human life, human livelihood |
| mưu sinh |
47 |
to make a living |
| sinh thiết |
45 |
biopsy |
| sinh mệnh |
44 |
life |
| hiện sinh |
40 |
existentialism, existentialist |
| sinh thái học |
40 |
ecology |
| ký sinh trùng |
37 |
xem kí sinh trùng |
| sinh kế |
36 |
means of living, livelihood |
| sinh lợi |
36 |
productive, profitable, lucrative |
| thứ sinh |
36 |
được sinh ra từ một cái đã có trước |
| thư sinh |
34 |
student |
| y sinh |
34 |
biomedical |
| Lễ Phục Sinh |
33 |
Easter |
| sinh linh |
33 |
people-sacred human life |
| vi sinh |
32 |
vi sinh vật [nói tắt] |
| hộ sinh |
31 |
midwife |
| sinh từ |
30 |
living mandarin’s temple |
| biểu sinh |
29 |
(sinh học) Epigeneous, epigenous |
| hóa sinh |
26 |
biochemical |
| sinh dưỡng |
25 |
sinh đẻ và nuôi dưỡng |
| sát sinh |
25 |
to slaughter, butcher, murder, kill |
| ngoại sinh |
24 |
exogenetic, exogenous |
| Nho sinh |
24 |
student of Confucianism |
| du học sinh |
20 |
overseas student |
| dưỡng sinh |
20 |
to rear, nourish, bring up |
| ưu sinh |
19 |
eugenic |
| hướng đạo sinh |
17 |
boy scout |
| sinh khí |
17 |
vitality, vital force |
| băng vệ sinh |
16 |
sanitary napkin or towel or pad, tampon |
| khí sinh |
16 |
Aerial |
| nhất sinh |
16 |
all one’s life |
| phòng vệ sinh |
16 |
restroom |
| tiềm sinh |
15 |
anabiosis |
| khóa sinh |
14 |
undergraduate(of local examination) |
| sinh thành |
14 |
Give birth and a settled position tọ |
| giấy vệ sinh |
13 |
toilet paper |
| sinh ba |
13 |
Triplets |
| sinh tố |
13 |
vitamin |
| cựu học sinh |
12 |
past pupil, former student, alumna, alumnus |
| nữ sinh viên |
12 |
female student |
| tân sinh |
12 |
new life |
| giám sinh |
11 |
student of the state college |
| hiến sinh |
11 |
Immolate; sacrifice |
| phóng sinh |
11 |
to leave uncared for, neglect, set free (animal) |
| phù sinh |
11 |
|
| sinh nhai |
10 |
livelihood |
| sinh nhiệt |
10 |
pyrogenetic |
| tam sinh |
10 |
the three incarnations (previous, present, next); sacrifice of three animals (ox, pig, goat) |
| môi sinh |
9 |
environment |
| sinh đồ |
9 |
junior bachelor, pupil, student |
| bình sinh |
8 |
in one’s lifetime |
| cánh sinh |
8 |
to come to life again, restore to life |
| lễ sinh |
8 |
acolyte |
| quyên sinh |
8 |
to take one’s own life |
| rừng nguyên sinh |
8 |
primitive forest |
| sinh ngữ |
8 |
living language, modern language |
| sư sinh |
8 |
teacher and pupil |
| vi sinh vật học |
8 |
khoa học nghiên cứu về vi sinh vật |
| ba sinh |
7 |
The three existences, eternal love |
| hậu sinh |
7 |
person of a younger generation, junior |
| sinh giới |
7 |
living nature, living creatures |
| sinh quán |
7 |
birth place |
| hoá sinh |
6 |
hoá sinh học [nói tắt] |
| nam sinh viên |
6 |
male student |
| sinh sự |
6 |
gây ra chuyện lôi thôi, rắc rối |
| sinh tiền |
6 |
During one's lifetime |
| võ sinh |
6 |
người học võ |
| sinh sắc |
5 |
more beautiful chromogenous, chromogenic |
| súc sinh |
5 |
animal, beast |
| thai sinh |
5 |
viviparous |
| thuỷ sinh |
5 |
sống ở dưới nước, mọc trong nước |
| tâm sinh lý |
5 |
xem tâm sinh lí |
| chiêu sinh |
4 |
to enroll students, register for a course |
| cống sinh |
4 |
successful examinee at village level |
| lai sinh |
4 |
after-life, next life |
| lưu học sinh |
4 |
student learning abroad |
| sinh hoạt phí |
4 |
subsistence fee |
| thiếu sinh quân |
4 |
young cadet |
| thương sinh |
4 |
the people, the multitude, the crowd, the lower classes |
| độ sinh |
4 |
cứu vớt chúng sinh, theo đạo Phật |
| cổ sinh |
3 |
nguyên đại thứ ba trong lịch sử địa chất của Trái Đất, bắt đầu khoảng 500 triệu năm trước đây và kéo dài khoảng 350 triệu năm, còn để lại nhiều di tích sinh vật cổ |
| hội sinh |
3 |
commensalism |
| kim sinh |
3 |
the present life |
| lâm sinh |
3 |
quy trình và kĩ thuật tạo rừng, tái sinh và phát triển rừng |
| quà sinh nhật |
3 |
birthday present |
| sinh hóa học |
3 |
biochemistry |
| sinh thực |
3 |
reproduction |
| địa sinh |
3 |
subterranean |
| bán sinh |
2 |
half-life (of a radioactive element) |
| doanh sinh |
2 |
to earn one’s living or livelihood |
| giá sinh hoạt |
2 |
cost of living |
| hiếu sinh |
2 |
kind to animals, reluctant to kill animals; to love life, fear death |
| kí sinh |
2 |
[sinh vật] sống trên cơ thể các sinh vật khác, bằng cách hút chất dinh dưỡng từ cơ thể các sinh vật ấy |
| nữ hộ sinh |
2 |
mid-wife |
| quyết sinh |
2 |
nhất định phải sống, phải tồn tại |
| sinh tổng hợp |
2 |
biosynthesis |
| điện sinh học |
2 |
điện phát sinh trong một số cơ thể sinh vật, có khả năng ảnh hưởng đến các sinh vật khác khi tiếp xúc |
| ưu sinh học |
2 |
eugenics |
| diêm sinh |
1 |
sulfur |
| giáo sinh |
1 |
student teacher, student (of normal school) |
| giấy khai sinh |
1 |
birth certificate |
| hoại sinh |
1 |
[thực vật] sống nhờ những chất hữu cơ đang thối rữa |
| hữu sinh |
1 |
có sự sống |
| nhà hộ sinh |
1 |
maternity hospital |
| noãn sinh |
1 |
ovary, oviparous |
| nẩy sinh |
1 |
to sprout up, be born |
| phỏng sinh học |
1 |
bionics |
| sinh khương |
1 |
fresh ginger |
| sinh tư |
1 |
|
| sinh địa |
1 |
củ sống chưa chế biến của cây địa hoàng, dùng làm thuốc |
| siêu sinh |
1 |
|
| trụ sinh |
1 |
antibiotic |
| tồn sinh |
1 |
to survive |
| vệ sinh viên |
1 |
cleaner, hygienist |
| đồng sinh |
1 |
live together, cohabit |
| bách sinh |
0 |
hecatomb |
| bì sinh |
0 |
phellogenic |
| bảo vệ môi sinh |
0 |
environmental protection |
| bỏ phóng sinh |
0 |
to let go to the dogs |
| bộ phát sinh tự động chương trình |
0 |
automatic program generator |
| chấp nhận hy sinh |
0 |
to accept, be willing to make a sacrifice |
| chất nguyên sinh |
0 |
chất sống cấu tạo nên tế bào, chứa nhân tế bào |
| chỗ sinh sống |
0 |
habitat |
| chủ nghĩa hiện sinh |
0 |
khuynh hướng triết học quan niệm con người là độc nhất và đơn độc trong một vũ trụ lãnh đạm, thậm chí thù địch, con người là hoàn toàn tự do và chịu trách nhiệm về những hành động của mình |
| công nghệ sinh học |
0 |
biotechnology |
| cơ quan sinh sản |
0 |
generative organs, reproductive organs |
| cải thiện mức sinh hoạt |
0 |
to improve the standard of living |
| cải tử hoàn sinh |
0 |
to revive, resuscitate, restore to life |
| cốt nhục tử sinh |
0 |
live and die together |
| cổ sinh vật |
0 |
sinh vật sống ở thời kì cổ xưa, nay chỉ còn di tích trong các tầng đất đá |
| cổ sinh vật học |
0 |
paleontology |
| diệt sinh |
0 |
biocide |
| diệt sinh thái |
0 |
ecocide |
| dị dạng bẩm sinh |
0 |
an innate deformity |
| gỏi sinh cầm |
0 |
gỏi làm bằng cá tươi nhỏ để cả con |
| hoá sinh học |
0 |
ngành hoá học nghiên cứu thành phần các chất trong cơ thể sống và các quá trình hoá học xảy ra trong đó |
| hy sinh cao cả |
0 |
great, noble sacrifice |
| hy sinh cho tổ quốc |
0 |
to sacrifice oneself for one’s country |
| hy sinh cá nhân |
0 |
personal sacrifice |
| hy sinh xương máu |
0 |
to sacrifice oneself |
| hy sinh đời mình |
0 |
to give up, sacrifice one’s life |
| hy sinh đời mình cho quốc gia |
0 |
to sacrifice one’s life for one’s country |
| hóa sinh học |
0 |
biological chemistry, biochemistry |
| hư sinh |
0 |
socially useless life |
| hạnh kiểm học sinh |
0 |
student’s behavior |
| học sinh tiểu học |
0 |
primary school student |
| học sinh trung học |
0 |
high school student |
| hố vệ sinh |
0 |
septic tank |
| hổ phụ sinh hổ tử |
0 |
like father, like son |
| Hội phụ huynh học sinh |
0 |
Parent-Teacher Association, PTA |
| hữu sinh vô dưỡng |
0 |
be born but die at an early age |
| khiếm sinh |
0 |
to create |
| khả dụng sinh học |
0 |
bioavailability |
| khả năng sinh lợi |
0 |
profitability |
| kim sinh học |
0 |
bộ phận của khoáng sàng học nghiên cứu quy luật phân bố các mỏ quặng trong không gian và thời gian |
| kí sinh trùng |
0 |
động vật bậc thấp kí sinh trong cơ thể người hay động vật khác trong một giai đoạn của chu kì sống |
| làm sinh ra |
0 |
to bring about, give birth to |
| lò sát sinh |
0 |
abattoir, slaughter-house |
| lòng hy sinh |
0 |
spirit of sacrifice |
| lễ giáng sinh nhằm ngày chủ nhật |
0 |
Christmas falls on a Sunday |
| một chuyện sinh tử |
0 |
a matter of life or death |
| một đứa bé sơ sinh |
0 |
a newborn (baby) |
| mức sinh hoạt |
0 |
standard of living |
| nam thí sinh |
0 |
male candidate |
| nguyên sinh chất |
0 |
protoplasm |
| nguyên sinh động vật |
0 |
protozoa |
| ngày sinh tháng đẻ |
0 |
date of birth |
| nhà sinh vật học |
0 |
biologist |
| nhân sinh quan |
0 |
outlook on life |
| nhân viên vệ sinh |
0 |
sanitation worker |
| nhịp sinh học |
0 |
biorhythm |
| nội ký sinh |
0 |
endoparasite |
| nới sinh |
0 |
place of birth |
| nữ học sinh |
0 |
schoolgirl |
| nữ thí sinh |
0 |
female candidate, female exam student |
| phân vi sinh |
0 |
phân bón có thành phần cơ bản là vi sinh vật |
| phôi sinh học |
0 |
embryology |
| quyền sinh sát |
0 |
power of life or death |
| quốc kế dân sinh |
0 |
national welfare and the people’s |
| sinh bình |
0 |
Lifetime |
| sinh bệnh |
0 |
sinh ra thành bệnh tật |
| sinh bệnh học |
0 |
pathogeny |
| sinh chuyện |
0 |
làm sinh ra chuyện lôi thôi, rắc rối |
| sinh hoá |
0 |
xem hoá sinh |
| sinh hoá học |
0 |
xem hoá sinh học |
| sinh hoạt bình thường |
0 |
normal, everyday activities |
| sinh hoạt chính trị |
0 |
political activity, political life |
| sinh hoạt kinh tế |
0 |
economic activity |
| sinh hoạt thường nhật |
0 |
everyday life |
| sinh hàn |
0 |
Refrigerating |
| sinh khoáng |
0 |
khả năng hình thành khoáng sản khác nhau của đối tượng địa chất như đá magma, đá hoa cương, đá vôi, v.v. |
| sinh khoáng học |
0 |
xem kim sinh học |
| sinh khối u |
0 |
tumor-causing |
| sinh ly tử biệt |
0 |
separation in life and parting in death |
| sinh lí |
0 |
hoạt động và tính chất của các cơ quan, các bộ phận của cơ thể sinh vật [nói tổng quát] |
| sinh lí học |
0 |
môn học về hoạt động và tính chất của các cơ quan, các bộ phận của cơ thể sinh vật |
| sinh mạng |
0 |
sự sống của con người |
| sinh phần |
0 |
pre-death tomb |
| sinh ra ở đời |
0 |
to be born, be brought into this world |
| sinh sát |
0 |
life or death |
| sinh sôi nảy nở |
0 |
to grow, multiply |
| sinh sản hữu tính |
0 |
sexual reproduction |
| sinh sản vô tính |
0 |
asexual reproduction |
| sinh số ngẫu nhiên |
0 |
random number generation |
| sinh sống trong vùng đông nam á |
0 |
to be born and live in SE Asia |
| sinh thú |
0 |
pleasures of life |
| sinh thực khí |
0 |
khí quan phồn thực của sinh vật [thường nói về của người] |
| sinh trương |
0 |
to grow up, be born and bred |
| sinh trương tại Nhật Bản |
0 |
to grow up in Japan |
| sinh viên bàng thính |
0 |
auditor, non-credit student |
| sinh viên học sinh |
0 |
university, college student |
| sinh viên toàn thời gian |
0 |
full-time student |
| sinh viên tốt nghiệp |
0 |
college graduate |
| sinh viên y khoa |
0 |
medical student |
| sinh vật cảnh |
0 |
động, thực vật được nuôi, trồng làm cảnh |
| sẵn sàng hy sinh |
0 |
ready to sacrifice (oneself) |
| sứ vệ sinh |
0 |
đồ sứ chuyên dùng làm dụng cụ vệ sinh, như bồn rửa, bệ xí, v.v. |
| tham sinh |
0 |
to cling to life |
| tham sinh úy tử |
0 |
to cling to life and fear death |
| thiên văn sinh lý luận |
0 |
astrobiology |
| thuyết tự sinh |
0 |
thuyết cho rằng các sinh vật có thể tự nhiên sinh ra từ vật chất vô cơ |
| thuốc trường sinh |
0 |
elixir of longevity or life |
| thập tử nhất sinh |
0 |
more dead than alive |
| thẻ sinh viên |
0 |
(university) student ID |
| tiền sinh |
0 |
previous life (Buddhism) |
| trường sinh học |
0 |
bioenergetic field |
| trẻ sinh tư |
0 |
quadruplets |
| trời sinh |
0 |
innate, inborn, inbred, natural |
| trục tự sinh |
0 |
spontaneous axis |
| tu nghiệp sinh |
0 |
người đi tu nghiệp ở nước ngoài |
| tâm sinh lí |
0 |
tâm lí và sinh lí [nói tắt] |
| tăng sinh |
0 |
neoplasm |
| tố vệ sinh |
0 |
septic tank |
| tổng vệ sinh |
0 |
quét dọn, làm vệ sinh chung ở mọi chỗ cùng một lúc |
| từ lúc sinh ra |
0 |
since one was born |
| từ phái sinh |
0 |
derivative |
| tự lực cánh sinh |
0 |
to stand on one’s own feet |
| việc tôn giáo hồi sinh |
0 |
a rebirth pf religion |
| vãn sinh |
0 |
i (your student), a lateborn |
| vũ khí sinh học |
0 |
biological weapon |
| vạn tử nhất sinh |
0 |
very dangerous |
| vật lí sinh vật |
0 |
khoa học về các hiện tượng vật lí và hoá lí xảy ra trong các cơ thể sống, các tế bào, các mô |
| vật lý sinh vật |
0 |
xem vật lí sinh vật |
| vệ sinh học |
0 |
hygienics |
| vị nghĩa quyên sinh |
0 |
sacrifice oneself for the cause of justice |
| áo vệ sinh |
0 |
cotton sweater |
| ô nhiễm môi sinh |
0 |
environmental pollution |
| ăn mừng sinh nhật |
0 |
to celebrate a birthday |
| đa dạng sinh học |
0 |
tính phong phú, đa dạng về nguồn gene, về giống loài sinh vật trong tự nhiên |
| đa sinh tố |
0 |
polyvitamin |
| điện sinh lí học |
0 |
bộ môn khoa học nghiên cứu những hiện tượng điện trong cơ thể sống |
| điện sinh lý học |
0 |
xem điện sinh lí học |
| đường sinh |
0 |
đường thẳng mà khi chuyển động thì vạch nên mặt nón hoặc mặt trụ |
| đại nguyên sinh |
0 |
the proteozoic era |
| đấu tranh sinh tồn |
0 |
struggle for life or existence or survival |
| đồng sinh đồng tử |
0 |
live and die together |
| độc tính sinh sản |
0 |
reproductive toxicity |
| động vật nguyên sinh |
0 |
động vật đơn bào, gồm các loại amib, trùng roi, trùng sốt rét, v.v. |
| ấp dân sinh |
0 |
xem ấp chiến lược |
| ấp tân sinh |
0 |
new life hamlet |
Lookup completed in 239,779 µs.