| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm sinh ra chuyện lôi thôi, rắc rối | nói làm gì cho sinh chuyện ~ cứ gặp nhau là sinh chuyện |
| V | kiếm chuyện gây rắc rối cho người khác | kiếm cớ để sinh chuyện ~ sinh chuyện với nhau |
Lookup completed in 63,054 µs.