bietviet

sinh hoạt

Vietnamese → English (VNEDICT)
life, living, activity, existence; lively
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun life, living activities sinh hoạt của một nhóm | activities of a group
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng người [nói tổng quát] sinh hoạt tinh thần ~ sinh hoạt gia đình
N những hoạt động tập thể của một tổ chức [nói tổng quát] sinh hoạt chi đoàn ~ tổ chức những sinh hoạt văn hoá văn nghệ
V sống cuộc sống riêng hằng ngày [nói khái quát] sinh hoạt giản dị
V họp để tiến hành những hoạt động tập thể giờ sinh hoạt lớp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 704 occurrences · 42.06 per million #2,432 · Intermediate

Lookup completed in 155,581 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary