sinh hoạt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| life, living, activity, existence; lively |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
life, living activities |
sinh hoạt của một nhóm | activities of a group |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
những hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng người [nói tổng quát] |
sinh hoạt tinh thần ~ sinh hoạt gia đình |
| N |
những hoạt động tập thể của một tổ chức [nói tổng quát] |
sinh hoạt chi đoàn ~ tổ chức những sinh hoạt văn hoá văn nghệ |
| V |
sống cuộc sống riêng hằng ngày [nói khái quát] |
sinh hoạt giản dị |
| V |
họp để tiến hành những hoạt động tập thể |
giờ sinh hoạt lớp |
Lookup completed in 155,581 µs.