| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to (be born and) live, make a living, earn for living | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sống, về mặt tồn tại trên đời [nói khái quát] | gia đình anh sinh sống trong Nam ~ làng tôi sinh sống bằng nghề chài lưới |
Lookup completed in 175,136 µs.