| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to grow, to be born and bred | sinh trưởng trong một gia đình quý tộc | to be learn into and brought up in a noble family |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [cơ thể] lớn lên, tăng thêm dần về thể tích và khối lượng | quá trình sinh trưởng của cây lúa |
| V | ra đời và lớn lên | anh sinh trưởng trong một gia đình gia giáo |
Lookup completed in 170,879 µs.