| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be meanly particular about money, be niggardly (near) about | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tính toán hơn thiệt từng li từng tí [thường nói về mặt chi tiêu] | so kè tính toán ~ "(...) ông phải là một người cơ chỉ, so kè từ một đồng xu trở đi." (Ngô Tất Tố; 5) |
Lookup completed in 64,259 µs.