song song
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| parallel, abreast |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
sóng đôi với nhau |
hai người đi song song nhau ~ kê hai hàng ghế song song |
| A |
không cắt nhau [nói về hai đường thẳng trên cùng một mặt phẳng] hoặc không có một điểm nào chung [nói về một đường thẳng và một mặt phẳng, hay nói về hai mặt phẳng] |
hai đường thẳng song song |
| R |
[xảy ra, tiến hành] cùng trong một thời gian |
thực hiện song song hai nhiệm vụ ~ cái xấu và cái tốt song song tồn tại |
Lookup completed in 166,848 µs.