bietviet

song song

Vietnamese → English (VNEDICT)
parallel, abreast
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A sóng đôi với nhau hai người đi song song nhau ~ kê hai hàng ghế song song
A không cắt nhau [nói về hai đường thẳng trên cùng một mặt phẳng] hoặc không có một điểm nào chung [nói về một đường thẳng và một mặt phẳng, hay nói về hai mặt phẳng] hai đường thẳng song song
R [xảy ra, tiến hành] cùng trong một thời gian thực hiện song song hai nhiệm vụ ~ cái xấu và cái tốt song song tồn tại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 886 occurrences · 52.94 per million #2,055 · Intermediate

Lookup completed in 166,848 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary