| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| part, portion, ration | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần chia cho từng người theo mức đã định | mua một suất cơm ~ suất học bổng |
| Compound words containing 'suất' (56) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| công suất | 784 | power (of motor), output capacity, capacity |
| hiệu suất | 731 | efficiency, performance, productivity, output |
| áp suất | 723 | pressure |
| năng suất | 538 | efficiency, productivity, capacity |
| xác suất | 293 | probability |
| lãi suất | 248 | interest rate |
| tần suất | 144 | rate (of occurrence) |
| tỷ suất | 89 | xem tỉ suất |
| thuế suất | 61 | tỉ lệ phần trăm dùng để tính số thuế phải nộp vào ngân sách, căn cứ vào giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ |
| chiết suất | 40 | discount |
| sơ suất | 37 | negligent, careless |
| khinh suất | 26 | hare-brained, rash |
| đốc suất | 25 | oversee, supervise |
| tỉ suất | 13 | tỉ lệ phần trăm so sánh một đại lượng với một đại lượng khác có liên quan để thể hiện mức cao thấp của đại lượng đó |
| thống suất | 12 | head, be at the head (of) |
| suất lĩnh | 10 | conduct, lead, guide, command, direct, order |
| lợi suất | 6 | interest rate |
| suất đội | 6 | detachment commandeer |
| hối suất | 1 | rate of exchange, exchange rate |
| nồi áp suất | 1 | pressure cooker |
| bách phân suất | 0 | percentage |
| bội suất | 0 | rate of increase |
| có hiệu suất rất cao | 0 | to be very efficient |
| có nhiều xác suất | 0 | very probable, likely |
| công suất biểu kiến | 0 | apparent power |
| công suất danh định | 0 | nominal power |
| công suất phản kháng | 0 | reactive power |
| công suất tác dụng | 0 | active power |
| công suất tối thiểu | 0 | minimum power |
| công suất định mức | 0 | standard power |
| cường suất | 0 | mức độ thay đổi mực nước trong một khoảng thời gian nhất định |
| cắt giảm lãi suất | 0 | to reduce the interest rate |
| hiệu suất nhiên liệu | 0 | fuel efficiency |
| hệ số công suất | 0 | power factor |
| lãi suất dài hạn | 0 | long term interest rate |
| lãi suất nhẹ | 0 | low interest rate |
| lãi suất thấp | 0 | low interest rate |
| lí thuyết xác suất | 0 | ngành toán học nghiên cứu về các quy luật của ngẫu nhiên |
| lý thuyết xác suất | 0 | xem lí thuyết xác suất |
| mức giảm công suất | 0 | level reduction |
| phát công suất | 0 | generate power |
| qui tắc tam suất | 0 | xem quy tắc tam suất |
| quy tắc tam suất | 0 | quy tắc mà nhờ đó khi biết hai giá trị tương ứng nào đó của hai đại lượng tỉ lệ và một giá trị bất kì của đại lượng này thì tìm được giá trị tương ứng của đại lượng kia |
| suất vốn | 0 | số vốn đầu tư cần thiết để tạo ra một đơn vị sản phẩm |
| suất điện động | 0 | đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của các nguồn dòng điện |
| tam suất | 0 | quy tắc tam suất [nói tắt] |
| thiết bị bù công suất phản kháng | 0 | reactive power compensator |
| tăng lãi suất | 0 | to raise interest rates |
| áp suất khí quyển | 0 | air pressure, atmospheric pressure |
| áp suất không khí | 0 | atmospheric pressure |
| áp suất thủy lực | 0 | hydraulic pressure |
| áp suất thủy tĩnh | 0 | hydrostatic pressure |
| áp suất tới hạn | 0 | critical pressure |
| điều chỉnh tự động công suất phát nhà máy điện | 0 | automatic generation control, AGC |
| điện trở suất | 0 | điện trở của một sợi dây vật liệu đều, có chiều dài bằng đơn vị và diện tích tiết diện bằng đơn vị |
| đơn vị áp suất | 0 | bar (unit of pressure) |
Lookup completed in 167,984 µs.