| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| throughout, for (a length of time); to go through | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ống nhỏ bằng tre, gỗ, giấy, hoặc kim loại, dùng quấn sợi để cho vào thoi dệt hoặc quấn chỉ cho vào máy khâu | đánh thêm mấy suốt chỉ ~ ống suốt |
| V | tuốt | bác nông dân đang suốt lúa |
| A | liền một mạch trong không gian, nối tiếp từ đầu này đến đầu kia, từ nơi này đến nơi khác | nước trong nhìn suốt đến tận đáy ~ suốt dọc đường đi |
| A | liên tục trong thời gian, từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc | làm việc suốt từ sáng đến tối ~ nói suốt ngày ~ suốt một đời người |
| Compound words containing 'suốt' (37) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trong suốt | 2,331 | through, over the course of; transparency; transparent |
| xuyên suốt | 284 | to complete penetration |
| suốt đời | 159 | all one’s life, one’s whole life, one’s entire life |
| sáng suốt | 100 | clear headed, clear sighted, clear thinking |
| suốt ngày | 83 | all day (long), throughout the day |
| suốt đêm | 61 | all night |
| thông suốt | 57 | to traverse, go through |
| sự sáng suốt | 14 | clear sightedness |
| trong suốt đời | 9 | throughout one’s (entire) life |
| thấu suốt | 6 | to understand completely |
| con bé nói chuyện nheo nhẻo suốt ngày | 0 | the little girl prattle glibly all day long |
| con suốt | 0 | quill, spindle, bobbin |
| cung ứng suốt mùa đông | 0 | to last through the winter (food, e.g.) |
| làm việc suốt cả ngày không ngừng tay | 0 | to work the whole day without knocking off |
| làm việc suốt ngày | 0 | to work all day |
| mãi suốt | 0 | over the entire, for the whole (period of time) |
| nghỉ suốt sáu tháng | 0 | to rest for six months |
| suốt cả ngày | 0 | all day long |
| suốt lượt | 0 | all in turn |
| suốt lịch sử nhân loại | 0 | throughout human history |
| suốt mấy ngày qua | 0 | over the last few days |
| suốt mấy tháng qua | 0 | over the last few months, during the last few months |
| suốt một năm | 0 | for a year, a year long |
| suốt một đêm | 0 | overnight, throughout the night |
| suốt ngày đêm | 0 | (all) day and night |
| suốt tháng | 0 | throughout the month |
| suốt thời gian | 0 | throughout (a period of time) |
| suốt từ sáng đến giờ | 0 | since this morning |
| suốt đời tôi | 0 | for my whole life, in my whole life, for the rest of my life |
| trong suốt cuộc đời | 0 | throughout life |
| trong suốt mấy tuần qua | 0 | over, during the last few weeks |
| trong suốt năm 1995 | 0 | throughout 1995 |
| trong suốt thời gian qua | 0 | recently, lately |
| tàu suốt | 0 | through train, nonstop train |
| tối suốt | 0 | overnight |
| đánh suốt | 0 | cuộn chỉ, sợi vào cái suốt |
| ống suốt | 0 | a spindle |
Lookup completed in 224,239 µs.