bietviet

suốt

Vietnamese → English (VNEDICT)
throughout, for (a length of time); to go through
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ống nhỏ bằng tre, gỗ, giấy, hoặc kim loại, dùng quấn sợi để cho vào thoi dệt hoặc quấn chỉ cho vào máy khâu đánh thêm mấy suốt chỉ ~ ống suốt
V tuốt bác nông dân đang suốt lúa
A liền một mạch trong không gian, nối tiếp từ đầu này đến đầu kia, từ nơi này đến nơi khác nước trong nhìn suốt đến tận đáy ~ suốt dọc đường đi
A liên tục trong thời gian, từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc làm việc suốt từ sáng đến tối ~ nói suốt ngày ~ suốt một đời người
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,721 occurrences · 102.83 per million #1,179 · Core

Lookup completed in 224,239 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary